Tải tài liệu học tiếng Trung miễn phí
Tải tài liệu học tiếng Nhật miễn phíLớp học tiếng Nhật ở Hà Nội

Ngữ pháp tiếng Hàn : Định ngữ hóa và danh từ hóa trong tiếng Hàn

Cập nhật: 25/12/2018
Lượt xem: 3384

Ngữ pháp tiếng Hàn : Định ngữ hóa và danh từ hóa trong tiếng Hàn


 Trong bài học này, KOKONO sẽ hướng dẫn bạn cách sử dụng của định ngữ hóa và danh từ hóa trong ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp. Cùng học cách định ngữ hóa và danh từ hóa trong tiếng Hàn nhé!
  định ngữ hóa và danh từ hóa trong tiếng Hàn

Định ngữ hóa trong tiếng Hàn

Định ngữ hóa trong tiếng Hàn có 2 cách biến đổi làm Định ngữ tiếng hàn từ Động từ và Tính từ làm định ngữ trong câu.
 
Định ngữ hóa và danh từ hóa trong tiếng Hàn

1. Động từ làm định ngữ

– Là động từ đi kèm với danh từ và thường đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đứng sau nó nhằm chỉ rõ hành động, tác động đến danh từ được bổ nghĩa.

Cấu trúc ngữ pháp cho động từ làm định ngữ:

* Định ngữ cho danh từ ở thì quá khứ: Động từ + / + Danh từ

Ví dụ:
먹다 -> 먹은 음식: món ăn đã ăn
사다 -> 산 옷: áo đã mua

Định ngữ cho danh từ ở thì hiện tại: Động từ + + Danh từ

Ví dụ:
먹다 -> 먹는 음식: món ăn đang ăn
보다 -> 보는 영화: bộ phim đang xem

* Định ngữ cho danh từ ở thì tương lai: Động từ + / + Danh từ
Ví dụ:
먹다 -> 먹을 음식: món ăn sẽ ăn
보다 -> 볼 영화: bộ phim sẽ xem
만나다 -> 만날 친구: người bạn sẽ gặp

Lưu ý:

* Khi nói về một sự việc mà đã trải qua, một thói quen, cũng có thể dùng “-던” để diễn tả.

입다 = 입던 옷 (áo đã mặc)

듣다 = 듣던 음악 (bản nhạc đã nghe)

* Khi hồi tưởng, nói về môt sự việc mà đã trải qua, có ý quá khứ hoàn thành thì chia động từ ở thì quá khứ “-았/었/였” và dùng “던”.

만났다 = 만났던 친구 (người bạn đã gặp trước đây)

공부했다 = 공부했던 (đã từng học)


 
Định ngữ hóa và danh từ hóa trong tiếng Hàn
 
2.  Tính từ làm định ngữ

– Là tính từ đi kèm với danh từ và thường đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ đúng sau nó nhằm làm nổi bật hoặc nêu rõ đặc điểm, tính chất, đặt tính… cho danh từ được bổ nghĩa.

– Thường sử dụng ở thì hiện tại, không sử dụng với thì quá khứ và tương lai.

Cấu trúc ngữ pháp cho tính từ làm định ngữ: : Tính từ + / + Danh từ

- Ví dụ:

예쁘다 -> 예쁜 꽃: bông hoa đẹp

크다 -> 큰 가방: cái túi to

멋있다 -> 멋있는 남자: chàng trai cuốn hút

춥다 -> 추운 날씨 : thời tiết lạnh

Lưu ý:
* Với những tính từ có 있다/없다 (재미있다, 맛있다, 멋있다) khi làm định ngữ thì phải dùng “는”.

* Với những tính từ kết thúc bằng phụ âm “ㅂ” thì khi làm định ngữ dùng “운” mà không dùng “은”.

- 춥다 = 추운 날씨 (thời tiết lạnh).

- 넓다 = 넓은 바다 (biển rộng).

* Với những tính từ có đuôi kết thúc bằng phụ âm “ㅎ” như 파랗다, 노랗다…, khi làm định ngữ thì “ㅎ” được coi là âm câm nên sẽ dùng cấu trúc chuyển đổi giống như tính từ có đuôi kết thúc là nguyên âm, ở đây phụ “ㅎ” bị lược bỏ và thêm vào đó là phụ âm “ㄴ”.

- 빨갛다 = 빨간 옷 (áo đỏ)

- 노랗다 = 노란 머리 (tóc vàng)

 

Danh từ hóa trong ngữ pháp tiếng Hàn

Định ngữ hóa và danh từ hóa trong tiếng Hàn

1- Động từ/ Tính từ + 

– Được sử dụng khi bạn muốn chuyển động từ/tính từ sang danh từ. Khi đó, nó sẽ có nghĩa là việc, sự việc,… Được dùng nhiều trong văn viết, các câu khẩu hiệu, tục ngữ, thành ngữ.

Ví dụ:
공부하다 -> 공부하기: việc học hành

말하다 -> 말하기: việc nói

듣다 -> 듣기: việc nghe

2.
Động từ/Tính từ +/
Công thức này cũng tương tự như động từ/ tính từ + 기. Dùng để biến một động từ, tính từ thành danh từ. Có nghĩa: cái, sự, việc, cái việc…


Ví dụ:

꾸다 -> 꿈: giấc mơ

자다 -> 잠: giấc ngủ

웃다 -> 웃음: nụ cười

추다 -> 춤: điệu nhảy

Lưu ý:
* Có một số động từ khi chuyển sang danh từ đi cố định với “-기” hoặc “- (으)ㅁ”.

Với “기”: 말하기, 듣기, 쓰기, 더하기

Với “-(으)ㅁ”: 삶, 죽음, 춤, 꿈, 믿음

* Được dùng nhiều trong văn viết, các câu tục ngữ, thành ngữ, khẩu hiệu, bảng hiệu.

Ví dụ:

- 너무 재미있어서 웃음이 터집니다. (Vui quá nên bật ra tiếng cười)

- 슬픔과 기쁨이 서로 섞입니다. (Buồn vui lẫn lộn)

3. -/

Đây cũng là một dạng danh từ hóa được sử dụng phổ biến trong tiếng Hàn.

Cấu trúc:
Động từ + 는 것

Tính từ + ㄴ/은 것


Ví dụ:

궁금하다 -> 궁금한것: điều tò mò, điều thắc mắc

사진찍다 -> 사진찍는것: việc chụp hình

먹다 -> 먹는것: việc ăn

Trên đây là cách dùng của định ngữ hóa và danh từ hóa trong tiếng Hàn. Đối với những bạn đang ôn luyện cho kỳ thi năng lực tiếng Hàn thì các cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn các bạn đều phải nắm thật vững để có thể đạt được một kết quả tốt. Chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt!

XEM THÊM:

>>> Phân biệt 은/는 và 이/가 trong ngữ pháp tiếng Hàn


>>>
Các từ để hỏi trong tiếng Hàn – Ngữ Pháp tiếng Hàn
 
Học tiếng Hàn cùng KOKONO
 
  • Khách hàng 1
  • Công ty Honda
  • Khách hàng 12
  • Trường Waseda Keifuku
  • Khách hàng 2
  • Khách hàng 4
  • Khách hàng 5
  • Khách hàng 6