Tải tài liệu học tiếng Trung miễn phí
Tải tài liệu học tiếng Nhật miễn phíLớp học tiếng Nhật ở Hà Nội

Những từ “lóng” thú vị trong tiếng Nhật, bạn đã biết chưa?

Cập nhật: 20/02/2019
Lượt xem: 229

Những từ “lóng”  thú vị trong tiếng Nhật, bạn đã biết chưa?

hoc tieng nhat

Những từ “lóng”  thú vị trong tiếng NhậtTiếng Nhật vẫn luôn được biết đến với những tầng ý nghĩa đa dạng, từ ngữ đa nghĩa là một minh chứng rất điển hình cho điều đó . Trong bài này, KOKONO sẽ giới thiệu đến các bạn học tiếng Nhật những từ lóng, được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Các từ lóng tiếng Nhật thú vị này xuất phát từ nhiều hoàn cảnh khác nhau, để không bị ngẩn ngơ trước thú chơi chữ của người Nhật thì hãy học ngay những từ lóng tiếng Nhật dưới đây nhé!!!

 

>> Lớp học tiếng Nhật tại Hà Nội <mới nhất>

>> Lớp học tiếng Nhật tại TP. HCM <cập nhật>

>> Tổng hợp danh sách 103 Kanji N5  - (Gồm Video + Cách đọc + Cách viết)


Từ lóng tiếng Nhật thú vị chỉ người

1. キープ君 (きーぷくん) Kīpu-kun

Từ tiếng Nhật này tạm dịch là “bạn trai để dành”, bạn trai hờ. Là người mà các cô gái sẽ tạm xem là bạn trai trước khi một “chân mệnh thiên tử” của mình xuất hiện.

2. クリスマスケーキ (くりすます けーき) Kurisumasukēki

 
Những từ “lóng”  thú vị trong tiếng Nhật
 
Nghĩa đen của từ này có nghĩa là “bánh giáng sinh”. Nhưng thật ra từ lóng tiếng Nhật này ám chỉ người phụ nữ đã qua tuổi 25 mà chưa kết hôn. Có nghĩa là đang treo biển “ế” rồi đấy.

3. 教育ママ (きょういく まま) Kyōiku mama

Tức là “bà mẹ giáo dục”, danh từ để chỉ những bà mẹ ám ảnh với việc giáo dục con mình. Kyoiku mama trong xã hội hiện đại Nhật Bản là thuật ngữ giễu nhại miêu tả người mẹ không ngừng chạy theo chuyện học tập của con.

 
Những từ “lóng”  thú vị trong tiếng Nhật
 
4. バーコード人 (ばーこーど じん) Bākōdo hito

 
Những từ “lóng”  thú vị trong tiếng Nhật
 
Đây cũng là một danh từ khá hài hước, nói về người có mái tóc thưa hói mà lại chải rất mượt, kiểu đầu tương tự như một đoạn mã vạch
 

Từ lóng tiếng Nhật chỉ hành động


5. 蛇足 (だそく) Dasoku
Từ này dùng để chỉ những gì hoàn toàn thừa thãi, không cần thiết thậm chí có
thể có hại giống như vẽ rắn thêm chân.
 
6. 積ん読 (つんどく) Tsundoku

Từ lóng tiếng Nhật này có nghĩa là “mua sách về không đọc mà cất lại lên giá sách (cùng rất nhiều quyển sách chưa đọc khác)”.  Hội mê sách chắc không lạ gì các “triệu chứng” này đúng không? Note lại từ này dành tặng riêng bản thân nhé!

7. 過労死 (かろうし) Karō shi

Chết do làm việc quá sức, chết vì lao lực. Bạn đã bắt gặp từ này  bao giờ chưa nhỉ? Nó mang nghĩa hoàn toàn nghiêm túc nhé!

 
Những từ “lóng”  thú vị trong tiếng Nhật
 
Tại Nhật có hẳn 1 đường dây nóng 過労死110番 Karoushi-hyakutou-ban, tư vấn miễn phí của luật sư cho tình trạng bị ép làm việc quá nhiều. Trước mắt là 32/47 tỉnh trên toàn nước Nhật.
 
8. 口寂しい (くちさびしい) Kuchisabishī

 Nghĩa đen của nó là “miệng cô đơn” nghe hài quá nhỉ? Ý của từ này muốn diễn tả cảm giác nhạt mồm, buồn mồm muốn ăn ngay một cái gì đó  cho dù bạn hoàn toàn không thấy đói.

9. Uターン現象 (ゆーたーんげんしょう) U tān genshō
 
“Hiện tượng chữ U”  nhằm mô tả quá trình một người sinh ra lớn lên ở một miền
xa xôi hẻo lánh, thoát ly lên thành phố học tập và làm việc rồi cuối cùng lại quay
về.

10. あげとり Agetori
“Tình trạng nhan sắc và tâm trạng tụt dốc sau khi cắt tóc”
Ai trong đời chắc cũng một lần nếm trải tình huống này rồi. Agetori có lẽ là tâm trạng dễ được đồng cảm nhất đúng không các bạn?
 

 Các từ lóng tiếng Nhật thú vị miêu tả vẻ đẹp


11. 木漏れ日 (こもれび) komorebi
“Ánh nắng mặt trời xuyên qua tán cây” . Không cần diễn tả dài dòng, người Nhật có những từ rất ngắn gọn để miêu tả vẻ đẹp hệt như thơ. Ở Nhật Bản có một loại ô tên là Komorebi đó các em biết không?

 
 Những từ “lóng”  thú vị trong tiếng Nhật
 
12. (侘びさび)abisabi
“Vẻ đẹp của những điều không hoàn hảo, vô thường và dở dang”
Trong tiếng Nhật, Wabi có nghĩa là khiêm tốn, giản dị; còn Sabi nói về vẻ đẹp của tạo hóa, của thời gian. Kết hợp lại, Wabi Sabi là tính thẩm mỹ của những gì tự nhiên nhất.
 
13.幽玄 (ゆうげん) Yūgen
“Vẻ đẹp huyền bí, thẳm sâu, ẩn chứa bí mật”
 
Đây là một quan điểm trong mỹ học Nhật Bản. Theo quan niệm Yugen, cuộc sống nhàm chán khi chúng ta biết hết mọi điều. Một vài điều chúng ta nên giữ kín để tạo ra sự bí ẩn. Khi xem một bộ phim mà không phải sự kiện nào cũng được giải thích rõ ràng – đó là yugen.
Khi giải nghĩa của từ lóng tiếng Nhật này, mình thấy giống câu nói của Vermouth là chủ nhân của câu nói: " A secret makes a woman woman": " Bí mật làm nên sự quyến rũ của phụ nữ".
 
14.風物詩 Fuubutsushi

“Những thứ – cảm xúc, mùi hương, hình ảnh – gợi lên những ký ức hoặc dự đoán nào đó về một mùa đặc biệt.”

Những chiếc lá vàng gợi nhắc về mùa thu, những đỉnh núi tuyết của mùa đông, hoa nở rộ vào mùa xuân và làn da cháy nắng khi hè tới,… đều là ví dụ về Fuubutsushi

 

Các từ lóng tiếng Nhật liên quan đến mèo


Mèo được lấy ra để ẩn dụ cho rất nhiều câu chữ trong tiếng Nhật, ví dụ như:

15. 猫舌 (ねこじた) Nekojita


 
Những từ “lóng”  thú vị trong tiếng Nhật
 
 Từ lóng tiếng Nhật này có nghĩa là “lưỡi mèo”, từ này dùng để chỉ tất cả những ai quá nhạy cảm, không thể ăn uống được đồ nóng

16. 猫に小判 (ねこに こばん) Nekonikoban
Để đồng vàng cho con mèo, ám chỉ hành động tặng, biếu ai đó cái gì khi mà họ hoàn toàn không biết giá trị của nó.

17. 猫かぶり (ねこかぶり) Nekokaburi

Đầu mèo. Từ này có ý nghĩa tương đương với câu sói đội lốt cừu, chỉ sự giả bộ hoặc người ra vẻ ngây thơ, thánh thiện.

 

Một số từ lóng thú vị khác trong tiếng Nhật


18. 無礼講 (ぶれいこう) Bureikō
Từ này không chỉ biểu thị sự chè chén vô tư mà nó còn chỉ sự bất chấp địa vị, ai cũng có thể tự do ngôn luận và hành động mà không quan tâm đến thái độ của những người khác.

19.頭寒足熱 (ずかんそくねつ) Zukansokunetsu

“Đầu lạnh chân ấm”- là một câu tóm tắt chỉ môt thói quen của người Nhật đó là sử dụng こたつ (kotatsu) một hệ thống lò sưởi điện làm ấm chân được đặt ở dưới bàn, xung quanh phủ chăn dày để giữ nhiệt. Có thể gọi vắn tắt là “bàn sưởi”.
 
20. 夏炉冬扇 (かろとうせん) Karotōsen
Nôm na nghĩa đen của cụm từ này là “lò sưởi mùa hè, quạt mùa đông” – ý chỉ những vật hoàn toàn vô dụng, không đúng lúc, chẳng được tích sự gì.
 
21. 三日坊主 (みっかぼうず) Mikkabōzu
Từ tiếng Nhật thú vị này thể hiện sự bỏ cuộc quá sớm khi làm việc gì. Thường nhấn mạnh vào những người tính cách thất thường, làm gì chỉ vài ba hôm là chán.
 
Bạn đã biết được từ lóng nào trên đây chưa nhỉ? Hãy học ngay những từ tiếng Nhật này nhé! Chúc bạn học tập tiếng Nhật tiến bộ và hiệu quả.

 
  • Khách hàng 1
  • Công ty Honda
  • Khách hàng 12
  • Trường Waseda Keifuku
  • Khách hàng 2
  • Khách hàng 4
  • Khách hàng 5
  • Khách hàng 6