Tải tài liệu học tiếng Trung miễn phí
Tải tài liệu học tiếng Nhật miễn phíLớp học tiếng Nhật ở Hà Nội

Cách hỏi quốc tịch của một ai đó trong tiếng Hàn

Cập nhật: 25/02/2019
Lượt xem: 985
Tiếng hàn sơ cấp: Bạn đến từ đâu? Bạn là người nước nào?
   
Cách hỏi quốc tịch của một ai đó trong tiếng Hàn

hoc tieng han Bạn đã biết giới thiệu bạn đến từ đâu, quốc tịch gì bằng tiếng Hàn chưa?Trong bài này chúng ta học cách hỏi quốc tịch của một ai đó bằng tiếng Hàn. Bài tiếng Hàn sơ cấp: bao gồm từ vựng, ngữ pháp và hội thoại tiếng Hàn sơ cấp về quốc gia, quốc tịch của đối tượng giao tiếp.  Cùng học tiếng Hàn với KOKONO nào!!!

>> Lớp học tiếng Hàn tại Hà Nội <mới nhất>

>> Lớp học tiếng Hàn tại TP. HCM <cập nhật>


 
 Cách hỏi quốc tịch của một ai đó trong tiếng Hàn

Từ vựng về  tên các quốc gia trong tiếng Hàn

~씨: ~ theo sau tên riêng 
                           
나라 : (nala )Đất nước

국가 : (gugga) Quốc gia

한국 (hangug) : Hàn Quốc

일본 (ilbon) : Nhật Bản

중국 (jung-gug) : Trung Quốc

대국 (daegug)  : Thái lan

몽골 (mong-gol): Mông Cổ

미얀마 (miyanma) : Mianma

베트남 (beteunam) : Việt Nam

말레이시아 (malleisia): Malaysia

인도 (indo) : Ấn độ

인도네시아: Indonesia

캄보디아 (kambodia) : Campuchia

필리핀 (pillipin) : Philipin

러시아 (leosia): Nga

미국 (migug) : Mỹ

캐나다  (kaenada): Canada


  Cách hỏi quốc tịch của một ai đó trong tiếng Hàn

Ngữ pháp cần biết khi hỏi về quốc tịch trong tiếng Hàn

  • “어느나라 사람입니까?” –Bạn là người nước nào?
=>저는..(Tên quốc gia) 사람입니다

Tôi là người ………………….

  • “당신은 나라입니다” – Bạn là người nước nào?
=> ​저는..   (Tên quốc gia )  에서 왔습니다

      Tôi đến từ……………….

Với những câu hỏi này bạn có thể trả lời như sau:
  • “나는 베트남입니다” – Tôi là người Việt Nam
  • “나는 베트남에서 온” – Tôi đến từ Việt Nam
 
Còn khi bạn muốn xác nhận lại thông tin về quốc tịch của một ai đó bạn có thể hỏi:

1. 아니요 : không phải là …

Khi muốn nói tôi không phải là, vật đó không phải là, ta dùng từ 아니요. Ở đây 아니요 có nghĩa là không.

ví dụ:
이분이 중국 사람입니까?
/ibun-i jung-gug salam-ibnikka?/
 Bạn này là người Trung Quốc phải không ?

네, 중국 사람입니다.
/ne, jung-gug salam-ibnida./
Vâng, bạn ấy người Trung Quốc
 
아니요, 중국 사람이 아닙니다. 일본 사람입니다.
/aniyo, jung-gug salam-i anibnida. ilbon salam-ibnida./
Không, bạn ấy không phải người Trung Quốc. Bạn ấy người Nhật Bản
 
2.” “: “cũng”.
 
Ví dụ ta muốn nói tôi có 1 cuốn sách và tôi cũng có một cái bút thì ta dùng từ 도, từ này bằng nghĩa từ “cũng” trong tiếng Việt
Ví dụ:
이분이 한국 사람입니다.
/ ibun-i hangug salam-ibnida./
Bạn này người Hàn Quốc.
 
저분도 한국 사람입니다.
/ jeobundo hangug salam-ibnida./
Bạn kia cũng là người Hàn Quốc


 Cách hỏi quốc tịch của một ai đó trong tiếng Hàn

Luyện tập hội thoại giới thiệu quốc tịch và hỏi bạn đến từ đâu bằng tiếng Hàn

 
A : 마리 씨는 어디에서 오셨어요? Marry từ đâu đến vậy?
B : 저는 프랑스에서 왔어요. Tôi từ Pháp đến
A : 언제 한국에 오셨어요? Bạn đến Hàn Quốc từ khi nào?
B : 저는 2월 26일에 왔어요. Tôi đến vào ngày 26 tháng 2
A : 한국어 공부가 재미있어요? Học tiếng Hàn có thú vị không ?
B : 네, 재미있지만 어려워요. Vâng, thú vị nhưng khó!
 
1. 이수연 씨가 어느 나라 사람입니까 ? 한국 사람
2. 마이클 씨가 어느 나라 사람입까 ? 러시아 사람
3.다나카 씨가 어느 나라 사람입니까 ? 미국 사람
4.왕방 씨가 어느 나라 사람입니까 ? 중국 사람
5.안나 씨가 어느 나라 사람입니까 ? 일본 사람
캐 나 다 사 람
 
Như vậy trong bài học về Cách hỏi quốc tịch của một ai đó trong tiếng Hàn, các bạn chú ý hai cấu trúc ngữ pháp dùng để phủ định “아니요” – “không phải là” và (“”-“cũng”). Bạn cũng cần nhớ các từ chỉ quốc gia.

Theo dõi nhiều bài viết về tiếng Hàn thú vị hơn tại duhockokono.vn nhé!


Có thể bạn quan tâm:

>>> Đại từ nhân xưng tiếng Hàn?

>>>Kinh nghiệm học ngữ pháp tiếng hàn căn bản
 

 Cách hỏi quốc tịch của một ai đó trong tiếng Hàn

  • Khách hàng 1
  • Công ty Honda
  • Khách hàng 12
  • Trường Waseda Keifuku
  • Khách hàng 2
  • Khách hàng 4
  • Khách hàng 5
  • Khách hàng 6