Tải tài liệu học tiếng Trung miễn phí
Tải tài liệu học tiếng Nhật miễn phíLớp học tiếng Nhật ở Hà Nội

Từ ngoại lai thường gặp trong tiếng Trung

Cập nhật: 28/02/2019
Lượt xem: 393

Từ ngoại lai thường gặp trong tiếng Trung


Lớp học tiếng nhật hà nội Thanh Xuân, Cầu Giấy, Đống Đa, Hai Bà TrÆ°ng, Long Biên, Hà Đông, Thanh Trì, Đông Anh, Gia Lâm, SÆ¡n Tây Từ ngoại lai trong tiếng Trung được dịch giống âm đọc với các từ trong tiếng Anh. Những từ ngoại lai này thường dùng để chỉ những vật, những từ xuất phát từ tiếng nước ngoài mới du nhập vào Trung Quốc chứ không phải bản ngữ sinh ra. Từ ngoại lai thường do chữ Hán có cách phát âm gần giống để dịch. Cùng KOKONO học những từ ngoại lai thường gặp trong tiếng Trung để tăng thêm vốn từ vựng của mình nào!

>>>Download Tài Liệu Học Tiếng Trung Miễn Phí
 

1. Từ ngoại lai dùng chữ Hán có cách phát âm gần giống để dịch:


 Ví dụ:

酷 / Kù /:cool

迪斯科 /Dísīkē /: disco

欧佩克 / Oupèikè / : OPEC

托福 / Tuōfú /: TOEFL

雅皮士 / Yǎpíshì/:  Yuppies

特氟隆 / Tè fú lóng /: teflon

比基尼 /Bǐjīní /: bikini

尤里卡 / Yóu lǐ kǎ /: EURECA

披头士 / Pī tóu shì /: Beatles

腊克 / Là kè /: locquer

妈咪 / Mā mī /: mummy

朋克 / Péngkè/ :  punk

黑客 / Hēikè /: hacker

克隆 /Kèlóng /: clone
 
hoc tieng trung
 

2. Từ ngoại lai tiếng Trung nửa âm nửa nghĩa:

 
TH1: Phần phía trước biểu thị âm, phần phía sau biểu thị nghĩa:
 
呼拉圈 / Hū lā quān /: hula-hoop

冰淇淋 / Bīngqílín /: ice-cream

因特网/Yīntèwǎng /: internet

道林纸 / Dào lín zhǐ /:Dowling paper

唐宁街 / Tángníng jiē/: Downing street
 
TH2: Phần phía trước biểu thị nghĩa, phần phía sau biểu thị âm:
 
文化休克 / Wénhuà xiūkè/: culture shock

水上芭蕾 / Shuǐshàng bālěi/: water ballet

奶昔 / Nǎi xī / milk shake

嘉年华会 -/Jiāniánhuá huì /: carnival

 
7 lỗi sai chết người khi sử dụng ngữ pháp tiếng Trung
 

3.Từ ngoại lai tiếng Hán với hình thái Dịch âm + chữ Hán:

 
嘉年华会 /Jiāniánhuá huì /: carnival+会 = lễ hội carnival

高尔夫球 / Gāo'ěrfū qiú /: golf+球= Sân golf

保龄球 / Bǎolíngqiú /: bowling+球= Bóng bowling

桑拿浴/ Sāngná yù/: sauna+浴: tắm xông hơi

拉力赛 / Lālìsài / : rally+赛 = Cuộc biểu tình

拷机  /Kǎo jī /: call+机= Thiết bị sao chép, nhân bản ổ cứng
 
打的 / Dǎ di/:  打+taxi

小巴 /Xiǎo bā/:  小+bus

中巴  / Zhōng bā/: 中+bus

酒吧 /Jiǔbā/ 酒+bar
 

4Từ ngoại lai  tiếng Trung dịch theo âm lẫn nghĩa

 
施乐 / Shīlè/: Xerox
香波 / Xiāngbō / : shampoo
味美思 / Wèiměi sī / vercuth
销品茂 / Xiāo pǐn mào / shopping mall
 
 

5.Từ vay mượn trong tiếng Trung

 
Tức là từ mượn hình thức kết cấu và nghĩa của từ Tiếng Anh để dịch:

超人 / Chāorén /: superman

超级明星 / Chāojí míngxīng/:  superstar

超市 / Chāoshì /: supermarket

毫微技术 / Háo wéi jìshù /: nano-technology

千年虫 /Qiānnián chóng/ : millennium bug

热线 / Rèxiàn /: hot line

冷战 / Lěngzhàn /: cold war

绿卡 / Lǜkǎ /: green card

情商 / Qíngshāng/ : emotional quotient (EQ)
 

6.Từ ngoại lai có Chữ Latinh+ chữ Hán

 
Ví dụ: CT检查、BP机、T恤衫、IC卡、PHS电话机、SOS儿童村、三S研究会、ABC原则、OA病、BB仔、5A办公室、ABC革命、ZTZF学习等。

Bạn thường gặp những từ ngoại lai tiếng Trung thú vị nào trong quá trình học tiếng Hàn? Chia sẻ cùng KOKONO nhé!


Có thể bạn quan tâm:


>>>Từ tượng thanh trong tiếng Trung

>>>Từ láy tiếng Trung thường gặp
>>> Nên học tiếng Trung Tại TPHCM ở trung tâm nào?Học tiếng  tại Tp Hồ Chí Minh 
 
 Cùng Download tài liệu học Tiếng Nhật miễn phí tại Kokono!
  • Khách hàng 1
  • Công ty Honda
  • Khách hàng 12
  • Trường Waseda Keifuku
  • Khách hàng 2
  • Khách hàng 4
  • Khách hàng 5
  • Khách hàng 6