Tải tài liệu học tiếng Trung miễn phí
Tải tài liệu học tiếng Nhật miễn phíLớp học tiếng Nhật ở Hà Nội

Tổng hợp kiến thức về từ tượng thanh trong tiếng Trung

Cập nhật: 27/02/2019
Lượt xem: 415

Tổng hợp kiến thức về từ tượng thanh trong tiếng Trung

hoc tieng trung

hoc tiengtrung Có rất nhiều từ tượng thanh (象声 ) được sử dụng phổ biến trong tiếng Trung. Những từ tượng thanh này mô phỏng âm thanh và có cách dùng khá đặc biệt và thú vị. Cùng KOKONO tìm hiểu các từ tượng thanh trong tiếng Trung ở bài học dưới đây nhé!

>>>Download Tài Liệu Học Tiếng Trung Miễn Phí

1.Từ tượng thanh trong tiếng Trung

từ tượng thanh trong tiếng Trung


 
Cũng giống như tiếng Việt, từ tượng thanh là từ mô phỏng âm thanh, như “哗啦”(ầm ầm, rào rào),“咣当”(coong,boong,ầm)...

Mỗi từ tượng thanh đều liên quan đến 1 âm thanh nhất định ,ví dụ như “轰隆” thường có mối liên hệ với tiếng sấm sét, tiếng pháo.Từ tượng thanh còn gọi là từ tự thanh (từ giống với âm thanh), là từ loại đặc thù trong tiếng Hán, vừa không thuộc từ thực cũng không thuộc hư từ.

Từ tượng thanh trong tiếng Trung thường dùng nhiều trong khẩu ngữ hoặc văn viết mang tính miêu tả.Trong ngôn ngữ mang tính nghị luận hoặc thuyết minh thường không dùng loại từ này.Từ tượng thanh là từ mô phỏng âm thanh, do đó sử dụng hợp lý từ tượng thanh có thể làm cho việc biểu đạt ngôn ngữ thêm sinh động, hình tượng,
 

 
từ tượng thanh trong tiếng Trung

2. Đặc điểm ngữ của từ tượng thanh trong tiếng Trung


a.Từ tượng thanh có thể sử dụng độc lập:

“扑通”,老人摔在了地上。
“咣当”,门重重地关上了。

b.Từ tượng thanh có thể đảm nhiệm thành phần câu

*.Làm định ngữ
坐在窗前,听着屋外哗哗的雨声,内心颇不平静。
突然,远外转来“啪”“啪”的枪声。

*.Làm trạng ngữ
刚过11点半,鞭炮声就噼噼啪啪地响了起来。
山间的小溪哗哗地流着。

*.Làm định ngữ
雷声轰隆轰隆的,雨马上就要来了。
锅里的粥还得咕嘟一会儿。

Những từ tượng thanh đảm nhận vị trí vị ngữ như trong ví dụ a thông thường phải có thêm trợ từ “的”, ngoài ra từ tượng thanh còn phải có hình thức láy, nghĩa là “轰隆” khi nói đơn độc dù thêm “的” cũng không thể làm vị ngữ.

Trong ví dụ b trên thực tế là 1 hiện tượng ngôn ngữ dùng âm thanh để thay thế cho động tác (咕嘟=熬.Từ tượng thanh lúc này tạm thời mang 1 số thuộc tính của động từ.Có thể kèm “了”,“着”,“过”,có thể mang các thành phần thời lượng, động lượng...

*.Làm bổ ngữ.
Ví dụ:
这家伙把地板躲得咕嘟咕嘟的。
巨大的爆炸声把窗户震得哗啦哗啦的。

Từ tượng thanh làm bổ ngữ và vị ngữ đều có đặc điểm chung là phải thêm trợ từ “的”, và đều dùng hình thức láy

 
từ tượng thanh trong tiếng Trung

c. Có nhiều loại điệp âm (không phải hình thức lặp lại), như:

Kiểu AA:当当 Dāngdāng (choang choang)

Kiểu ABAB:叮当叮当Dīngdāng dīngdāng (leng keng leng keng)

Kiểu AABB:叮叮当当Dīng dīngdāng dāng (lách ca lách cách)


>>> Xem thêm:  Một số cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung quan trọng 

Một số từ tượng thanh thường gặp trong tiếng Trung



1.摇铜铃时的响声: 黑郎 hēiláng (tiếng lắc chuông đồng)

2.肚子里的响声: 骨骨鲁 gǔgǔlǔ (tiếng bụng kêu ọc ạch)

3.往水扔砖头的响声: 澎咚 péngdōng ( tiếng ném đá xuống nước)

4.放气时的响声: 扑此 pūcǐ ( tiếng xì hơi)

5.大炮的响声: 骨东 gǔdōng ( tiếng pháo)

6.房屋倒塌的响声: 忽通 hūtōng ( tiếng nhà cửa đổ sập)

7.从床上掉下来时的响声:卜登 bǔdēng ( tiếng khi bị rơi từ trên giường xuống)

8.水开时的响声: 卜答 bǔdá (tiếng nước sôi)

9.书本落地时的响声: 扑此 pūcǐ ( tiếng sách bị rơi xuống đất)

10.树枝断裂时的响声: 坷差 kěchà ( tiếng cành cây gãy)

11.心脏跳动的响声: 忽速 hūsù ( tiếng tim đập)

12.砖头落地的响声: 扑腾 pūteng ( tiếng gạch rơi xuống đất)

13.绳子断了的响声: 圪崩 gēbēng ( Tiếng dây thừng đứt)

14.开锅煮鸡蛋的响声: 圪答 gēdá ( Tiếng trứng cho vào chảo rán)

15.打雷时的响声: 忽笼 hūlóng (tiếng sấm )

16.下楼梯的脚步声: 圪登 gēdēng ( Tiếng bước chân xuống cầu thang)

17.打饱嗝儿的响声: 圪喽 gēlou ( tiếng ợ nấc khi no)

18.炒豆子的响声: 坷啪 kěpā ( tiếng xào đậu)

19.锁门时的响声: 黑此 hēicǐ ( tiếng khóa cửa)

20.雨天在泥水里走路的声音:黑此 hēicǐ (âm thanh đi bộ trên đường đất bùn khi trời mưa)

21.跳水时的响声: 扑通 pūtōng ( tiếng nhảy xuống nước)

22.滑倒时的响声: 扑差 pūchà ( tiếng trượt ngã)

23.清脆的笑声: 圪低 gēdī ( tiếng cười giòn tan)

24.挑东西时扁担的响声: 圪支 gēzhī ( tiếng dùng đòn gánh gánh đồ)

25.母鸡下蛋后的叫声: 圪差 gēchà ( tiếng gà kêu sau khi đẻ trứng)

26.猪吃食儿的声音: 黑擦 hēicā ( tiếng lợn ăn )

27.汤类溢出,汤水扑火声: 初初底 chūchūdǐ ( tiếng nước canh trào ra nồi gặp lửa)

28.     咕隆Gū lōng:Rầm rầm, ầm ầm (tiếng xe lớn, tiếng sấm)

29.     咕噜Gūlū:Rào rào, ừng ực, ùng ục (tiếng nước chảy, tiếng ruột nhu động hoặc vật thể lăn)

30.     呵呵Hēhē:Hơ hớ, ha hả

31.     砰Pēng:ầm, sầm, rầm (tiếng va đập hoặc tiếng nổ)

32.     扑通Pūtōng:ầm, ùm, tùm, tõm (tiếng vật nặng rơi xuống đất hoặc xuống nước)

33.    扑通一声,跳进水里。Ùm một tiếng, nhảy xuống nước.

34.     呀yā:kít, két (tiếng vật thể ma sát)

35.     哑哑Yāyā- Ê a, bi bô (tiếng trẻ con học nói, đánh vần)

36.     吱吱Zī zī:Chít chít (tiếng con vật nhỏ như chuột… kêu)

37.     吱吱Zhī zhī:Rin rít, cót két, ri ri (tiếng vật thể ma sát, côn trùng kêu)
 

Mời bạn tham khảo thêm:

>>>Ngữ pháp tiếng Trung căn bản: Hình dung từ là gì?

>>>7 lỗi sai chết người khi sử dụng ngữ pháp tiếng Trung

>>>Cách sử dụng của 3 từ "de" 的, 地, 得 trong tiếng Trung


 
Cùng Download tài liệu học Tiếng Nhật miễn phí tại Kokono!
  • Khách hàng 1
  • Công ty Honda
  • Khách hàng 12
  • Trường Waseda Keifuku
  • Khách hàng 2
  • Khách hàng 4
  • Khách hàng 5
  • Khách hàng 6