Tải tài liệu học tiếng Trung miễn phí
Tải tài liệu học tiếng Nhật miễn phíLớp học tiếng Nhật ở Hà Nội

Từ vựng tiếng Nhật bài 16 giáo trình Minna no Nihongo

Cập nhật: 09/10/2019
Lượt xem: 371

Từ vựng tiếng Nhật bài 16

 Từ vựng tiếng Nhật bài 16 giáo trình Minna no Nihongo. Học tốt tiếng Nhật không phải là một quá trình đơn giản có thể nóng vội. Với 3 bảng chữ cái khác nhau, tiếng Nhật là ngôn ngữ vô cùng đặc biệt nên cần người học phải thực sự đầu tư học nghiêm túc. Để có được kết quả tốt thì từ vựng là yếu tố cực kì quan trọng. Ngoài việc chia sẻ những kinh nghiệm, mẹo học tập hiệu quả. Thì đội ngũ giảng viên của Kokono đã dành tâm huyết soạn thảo bộ từ vựng tiếng Nhật dựa theo giáo trình tiếng Nhật sơ cấp. Hi vọng tài liệu sẽ giúp các em học tập tốt hơn.

>>> Xem lại: Từ vựng tiếng Nhật bài 15

 

Học từ vựng tiếng Nhật bài 16 cùng kokono

Từ vựng tiếng Nhật bài​ 16 giáo trình Minna no Nihongo

Hôm nay Kokono sẽ cùng các em học từ vựng tiếng Nhật bài 16 trong bộ giáo trình sơ cấp N5 - Minna no Nihongo. Chuyên mục từ vựng được trình bày rõ ràng từ từ mới, phiên âm đến dịch nghĩa:
 

STT

Từ vựng

Phiên âm

    Dịch nghĩa

1

のります

norimasu

    lên  tàu,xe

2

おります

orimasu

    xuống tàu ,xe

3

のりかえます

norikaemasu

    chuyển, đổi tàu

4

あびます

abimasu

    tắm

5

いれます

iremasu

    bỏ vào

6

だします

dashimasu

    giao nộp

7

はいります

hairimasu

    đi vào

8

でます

demasu

    đi ra ngoài, xuất hiện

9

やめます

yamemasu

    từ bỏ

10

おします

oshimasu

    nhấn ,ấn

11

わかい

wakai

    trẻ

12

ながい

nagai

    dài

13

みじかい

mijikai

    ngắn

14

あかるい

akarui

    sáng

15

くらい

kurai

    tối

16

せがたかい

se ga takai

    dáng cao

17

あたまがいい

atama ga ii

    giỏi ,thông minh

18

からだ

karada

    cơ thể

19

あたま

atama

    đầu

20

かみ

kami

    tóc

21

かお

kao

    mặt

22

me

    mắt

23

みみ

mimi

    lỗ tai

24

くち

kuchi

    miệng

25

ha

     răng

26

おなか

onaka

    bụng

27

あし

ashi

    chân

28

サービス

saabisu

    dịch vụ

29

ジョギング

joginggu

    chạy bộ

30

シャワー

shawaa

    tắm

31

みどり

midori

    màu xanh

32

おてら

otera

    chùa

33

じんじゃ

jinja

    đền thờ đạo thần

34

りゅうがくせい

ryuugakusei

    du học sinh

35

いちばん

ichibang

    nhất

36

どうやって

douyatte

    làm như thế nào

37

どの~

dono

    cái…..

38

おひきだしですか

ohikidashidesuka

    anh chị rút tiền phải không?

39

まず

mazu

    trước hết

40

キャッシュカード

kyasshukaado

    thẻ ngân hàng

41

あんしょうばんごう

anshoubanggo

    mật khẩu

42

つぎに

tsugini

    kế tiếp

43

きんがく

kinggaku

     số tiền

44

かくにん

kakunin

    xác nhận

45

ボタン

botan

    nút


Chúc các em có những phút giây học tập thật vui vẻ và bổ ích cùng Kokono!

>>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật bài 17

 

Địa chỉ học tiếng Nhật tại Kokono

  • Khách hàng 1
  • Công ty Honda
  • Khách hàng 12
  • Trường Waseda Keifuku
  • Khách hàng 2
  • Khách hàng 4
  • Khách hàng 5
  • Khách hàng 6