Tải tài liệu học tiếng Trung miễn phí
Tải tài liệu học tiếng Nhật miễn phíLớp học tiếng Nhật ở Hà Nội

Từ vựng tiếng Nhật bài 26 giáo trình Minna no Nihongo

Cập nhật: 02/10/2019
Lượt xem: 211

Từ v​ựng tiếng Nhật bài 26 giáo trình Minna no Nihongo

 Từ vựng tiếng Nhật bài 26 giáo trình Minna no Nihongo. Thời gian giảng dạy nhiều năm qua Kokono đã hiểu được tâm lí của các em và những vấn đề trong quá trình học tiếng Nhật. Rất nhiều bạn đã thắc mắc tại sao mình học tập chăm chỉ mà kết quả vẫn không khá hơn là bao. Thậm chí có khá nhiều trường hợp học từ vựng quên trước quên sau. Bởi chúng ta có đến 3 bảng chữ cái tiếng Nhật, trong đó có cả từ mượn gốc Hán. Chính vì vậy Kokono đã tổ chức biên soạn bộ từ vựng tiếng Nhật bài 26 cùng tổng hợp các mẹo học từ vựng dễ nhớ. Các em hãy tham khảo và bổ sung vào phương pháp học tập của mình nhé.

>>> Xem lại: Từ vựng tiếng Nhật bài 25

 

Học từ vựng tiếng Nhật bài 26 cùng Kokono]

Tổng hợp 5 Mẹo học từ vựng tiếng Nhật dễ nhớ

Các giảng viên bề dầy kinh nghiệm của Kokono đã tổng hợp 5 mẹo học từ vựng tiếng Nhật bài 26 sao cho dễ nhớ nhất. Các em có thể áp dụng 5 bí quyết này trong nhiều bài học khác mà vẫn đem lại hiệu quả tốt. Vậy những mẹo học từ vựng tiếng Nhật này dành cho ai? Nếu các em đang loay hoay với phương pháp cũ viết đi viết lại. Hay mỗi ngày các em đều dành thời gian học nhưng chưa thấy tiến bộ rõ ràng. Thì chắc chắn không thể bỏ qua những kinh nghiệm này rồi.

 Ngay từ khi bắt đầu với tiếng Nhật, hãy luyện phát âm thật chuẩn.

 Học từ mới kết hợp ôn tập bài cũ mỗi ngày. Đặc biệt, đừng nhồi nhét kiến thức vượt quá khả năng của mình.

 Thử thật nhiều và chọn lọc ra phương pháp nào phù hợp đem lại hiệu quả cho bạn nhất.
 Bất cứ khi nào rảnh hoặc có thể, hãy nghe tiếng Nhật qua những mẩu tin, bai hát hay câu chuyện bạn yêu thích.
 Ngày nay có rất nhiều ứng dụng thú vị ra đời không chỉ nhằm giải trí mà còn hỗ trợ học tập hiệu quả. Cùng với mạng lưới Internet phổ cập, hãy tận dụng ngay những kết quả của nền công nghệ vào việc tự học tiếng Nhật nhé.

 

Mẹo tự học từ vựng tiếng Nhật hiệu quả
 

Danh sách Từ vựng tiếng Nhật bài 26

Vậy các em hãy thử áp dụng ngay 5 mẹo học từ vựng trên vào chủ đề từ vựng tiếng Nhật bài 26 này nhé. Kokono đã biên soạn đầy đủ chủ đề 26 cũng là bài học đầu tiên khi bước vào trình độ N4. Bao gồm phiên âm, hán tự, âm hán và dịch nghĩa chi tiết. Các em hãy cùng tìm hiểu nhé.
 

STT

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

HÁN TỰ

ÂM HÁN

NGHĨA

1

みます

Mimasu

 

KIẾN, CHẨN

xem, khám bệnh

2

さがします

sagashimasu

探します,捜します

THÁM、SƯU

tìm, tìm kiếm

3

[じかんに~] おくれます

[ji kan ni ~] okuremasu

[時間に~]遅れます

THỜI GIAN TRÌ

chậm, muộn [cuộc hẹn,v.v.]

4

やります

yarimasu 

 ~

 ~

làm

5

[パーティーに~]さんかします

[pātī ni ~] san ka shimasu

[パーティーに~]参加します

THAM GIA

tham gia, dự [buổi tiệc]

6

もうしこみます

mōshikomimasu

申し込みます

THÂN VÀO

đăng ký

7

つごうが いい

tsugouga ī

都合が いい

ĐÔ HỢP

có thời gian, thuận tiện

8

つごうが わるい

tsugouga warui

都合が 悪い

ĐÔ HỢP ÁC

không có thời gian, bận, không thuận tiện

9

きぶんがいい

ki bun ga ī 

気分がいい

KHÍ PHÂN

cảm thấy tốt, cảm thấy khỏe

10

きぶんがわるい

ki bun ga warui

気分が悪い

KHÍ PHÂN ÁC

cảm thấy không tốt, cảm thấy mệt

11

しんぶんしゃ

shinbun sha

新聞社

TÂN VĂN XÃ

công ty phát hành báo, tòa soạn báo

12

じゅうどう

jū dō

柔道

NHU ĐẠO

Judo (nhu đạo)

13

うんどうかい

un dō kai

運動会

VẬN ĐỘNG HỘI

hội thi thể thao

14

ばしょ

ba sho

場所

TRƯỜNG SỞ

địa điểm

15

ボランティア

borantia

 ~

 ~

tình nguyện viên

16

~べん

~ be n

~弁

BIỆN

tiếng ~, giọng ~

17

こんど

kondo

今度

KIM ĐỘ

lần tới

18

ずいぶん

zuibun

 

 

khá, tương đối

19

ちょくせつ

chokusetsu

直接

TRỰC TIẾP

trực tiếp

20

いつでも

itsu demo

 ~

 ~

lúc nào cũng

21

どこでも

doko demo

 ~

 ~

ở đâu cũng

22

だれでも

dare demo

 ~

 ~

ai cũng

23

なんでも

nan demo

何でも

cái gì cũng

24

こんな~

kon'na ~

 ~

 ~

~ như thế này

25

そんな~

son'na ~

 ~

 ~

~ như thế đó (gần người nghe)

26

あんな~

an'na ~

 ~

 ~

~ như thế kia (xa cả người nói và người nghe)

27

NHK

NHK

 ~

 ~

Nippon Hoso Kyokai (hãng phát thanh truyền hình)

28

こどものひ

kodomo no hi

こどもの日

NHẬT

ngày trẻ em

29

エドヤストア

edoyasutoa 

 

 

tên một cửa hàng (giả tưởng)

30

[にもつが~] かたづきます

[ni motsu ga ~]
katadzukimasu

[荷物が~] 片付きます

HÀ VẬT PHIẾN PHÓ

được dọn dẹp ngăn nắp, gọn gàng [đồ đạc ~]

31

ごみ

gomi 

 ~

 ~

rác

32

だします

dashimasu

[ごみを~] 出します

XUẤT

đổ, để [rác]

33

もえます

moemasu

[ごみが~] 燃えます

NHIÊN

cháy được [rác ~]

34

げっ・すい・きん

ge~tsu sui kin

月・水・金

NGUYỆT THỦY KIM

thứ hai, thứ tư, thứ sáu

35

おきば

o kiba

置き場

TRÍ TRƯỜNG

nơi để

36

よこ

yo ko

HOÀNH

bên cạnh

37

びん

bin

BÌNH

cái chai

38

かん

kan 

PHẪU

cái lon, hộp kim loại

39

「お」ゆ

`o ' yu

[お]湯

THANG

nước nóng

40

ガス

gasu

 ~

 ~

ga

41

~がいしゃ

~ ga isha

~会社

HỘI XÃ

công ty ~

42

れんらくします

ren raku shimasu

連絡します

LIÊN LẠC

liên lạc

43

こまったなあ。

komatta nā

困ったなあ。

KHỐN

Làm thế nào đây!/ căng quá nhỉ!/ gay quá!

44

でんしメール

Denshi mēru

電子メール

ĐIỆN TỬ

thư điện tử, e-mail

45

うちゅう

uchi ~yuu

宇宙

VŨ TRỤ

vũ trụ

46

こわい

kowai

怖い

BỐ

sợ

47

うちゅうせん

u chūsen

宇宙船

VŨ TRỤ THUYỀN

tàu vũ trụ

48

べつの

betsu no

別の

BIỆT

khác

49

うちゅうひこうし

uchi ~yuuhikoushi

宇宙飛行士

VŨ TRỤ PHI HÀNH SĨ

nhà du hành vũ trụ

50

どいたかお

doita kao

土井隆雄

THỔ TỈNH LONG HÙNG

nhà du hành vũ trụ người Nhật (1954- )


Chúc các em học tốt tiếng Nhật!

>>> Xem thêm: 
Trung tâm dạy tiếng Trung giao tiếp tại Thủ Đức

>>> Học tiếp: Từ vựng tiếng Nhật bài 27
 

Địa chỉ học tiếng Nhật tại Kokono

  • Khách hàng 1
  • Công ty Honda
  • Khách hàng 12
  • Trường Waseda Keifuku
  • Khách hàng 2
  • Khách hàng 4
  • Khách hàng 5
  • Khách hàng 6