Tải tài liệu học tiếng Trung miễn phí
Tải tài liệu học tiếng Nhật miễn phíLớp học tiếng Nhật ở Hà Nội

Từ vựng tiếng Nhật bài 30 giáo trình Minna no Nihongo

Cập nhật: 06/11/2019
Lượt xem: 106

Từ vựng tiếng Nhật bài 30 g​iáo trình Minna no Nihongo

Từ vựng tiếng Nhật bài 30 giáo trình Minna no Nihongo. Mang hơn 10 năm là doanh nghiệp đồng hành & cộng sự những học viên trong ngành nghề huấn luyện tiếng Trung, Nhật, Hàn. Kokono đã thấu hiểu được những khúc mắc mà các em gặp phải trong suốt giai đoạn chinh phục từ vực tiếng Nhật. Do đó, lực lượng giảng viên đầy nhiệt huyết đã chọn lọc và hội tụ kinh nghiệm giúp các em học tốt hơn. Song song với đó, Kokono cũng đã tách riêng phần từ vựng tiếng Nhật sơ cấp của giáo trình Minna no Nihongo để tạo cảm hứng mới cho học viên đang cảm giác nhàm chán với sách vở.

>>> Xem lại: Từ vựng tiếng Nhật bài 29

 

Đúc kết kinh nghiệm học từ vựng tiếng Nhật

Có cách nào để khiến các em có thể học được hết bộ từ vựng tiếng Nhật bài 30 - trình độ tiếng Nhật N4 mà nhớ lâu và cảm thấy thú vị? Sở hữu kinh nghiệm dầy dặn trong giảng dạy tiếng Nhật và mong muốn tạo động lực, ý chí cùng các bộ tài liệu tốt cho các em. Các thầy cô tại Kokono đã chỉ dẫn các kinh nghiệm học từ vựng tiếng Nhật cực kì bổ ích cho học viên. Chỉ cần các em có mong muốn chinh phục Nhật ngữ thì hãy tham khảo ngay các gợi ý dưới đây nhé.
 

Học phát âm chuẩn từ khởi đầu học tiếng Nhật là hành trang kiên cố cho mọi kỹ năng tiếp theo.
 

 Các em cần phải tìm ra phương pháp học riêng phù hợp thống nhất cho bản thân.
 

 Đừng cố gắng ép bản thân học quá nhiều từ 1 lúc trường hợp nó vượt quá khả năng của các em. Hãy xác định số lượng từ vựng tiếng Nhật vừa đủ cho mỗi tối rồi từ từ nâng cao dần lên. Nhớ là phải hài hòa kèm ôn tập từ vựng cũ nữa nhé.
 

 Nghe tiếng Nhật qua bài hát, tin tức hay bất cứ thứ gì khiến các em hứng thú.
 

 Vận dụng Internet và ứng dụng công nghệ để học tiếng Nhật hiệu quả hơn.

Danh sách từ vị tiếng Nhật bài 27

Chúng ta vừa cùng nhau tìm ra kinh nghiệm học từ vựng tiếng Nhật sao cho hiệu quả nhất. Các em hãy thử bắt đầu áp dụng để học ngay loạt từ vựng tiếng Nhật bài 27 dưới đây nhé.
 

STT

Từ Vựng

Phiên âm 

Kanji

Nghĩa

1

はります

Harimasu

 

dán

2

かけます

kakemasu

掛けます

treo

3

かざります

kazarimasu

飾ります

trang trí

4

ならべます

narabemasu

並べます

xếp thành hàng

5

うえます

uemasu

植えます

trồng (cây)

6

もどします

modoshimasu

戻します

đưa về, trả về

7

まとめます

matomemasu

 

nhóm lại, tóm tắt

8

かたづけます

katadzukemasu

方づけます

dọn dẹp, sắp xếp

9

しまいます

shimaimasu 

 

cất vào, để vào

10

きめます

kimemasu

決めます

quyết định

11

しらせます

shirasemasu

知らせます

thông báo

12

そうだんします

-sōda n shimasu

祖横断します

thảo luận, trao đổi , bàn bạc

13

よしゅうします

yo shū shimasu

予習します

chuẩn bị bài mới

14

ふくしゅうします

fukushū shimasu

復習します

ôn bài cũ

15

そのままにします

sonomama ni shimasu

 

để nguyên như thế

16

おこさん

oko-san

お子さん

con (dùng đối với người khác)

17

じゅぎょう

ji ~yugyou

授業

giờ học

18

こうぎ

kōgi

講義

bài giảng

19

ミーテイング

mīteingu

 

cuộc họp

20

よてい

yo tei

 予定

kế hoạch, dự định

21

おしらせ

oshirase

 お知らせ

bản thông báo

22

あんないしょ

an naisho

案内書

tài liệu hướng dẫn

23

カレンダー

karendā 

 

lịch , tờ lịch

24

ポスター

posutā

 

tờ quảng cáo, tờ áp phích

25

ごみばこ

gomiba ko

ごみ箱

thùng rác

26

にんぎょう

nin gyo u

人形

con búp bê, con rối

27

かびん

kabin

花瓶

lọ hoa

28

かがみ

kagami

cái gương

29

ひきだし

hikidashi

引き出し

ngăn kéo

30

げんかん

gen kan

玄関

cửa vào

31

ろうか

rō ka

廊下

hành lang

32

かべ

ka be

 壁

bức tường

33

いけ

ike

cái ao

34

こうばん

kō ban

交番

trạm cảnh sát

35

もとのところ

moto no tokoro

元の 所

địa điểm ban đầu

36

まわり

mawari

周り

xung quanh

37

まんなか

man'naka

真ん中

giữa, trung tâm

38

すみ

Sumi

 

góc

39

まだ

mada

 

chưa

40

―ほど

― hodo

 

chừng—

41

よていひょう

yo tei hyō

予定表

thời khóa biểu

42

ごくろうさま

go kurō-sama

 

anh, chị đã làm việc vất vả/cảm ơn anh, chị

43

きぼう

ki bō

希望

hi vọng, nguyện vọng

44

なにかごきぼうがありますか

nanika goki bō ga arimasu ka

何かご希望がありますか

anh/chị có nguyện vọng gì không?

45

ミュージカル

myūjikaru

 

ca kịch

46

それはいいですな

sore wa īdesu na

 

 

47

まるい

marui

丸い

tròn

48

つき

-tsuki

mặt trăng

49

ちきゅう

chi kyū

地球

trái đất

50

うれしい

ureshī

 

vui

51

いや(な)

iya (na)

 

chán, ghét, không chấp nhận được

52

すると

suruto

 

sau đó, tiếp đó

53

めがさめます

me ga samemasu

目が覚めます

tỉnh giấc, mở mắt


Chúc các em có những giây phút học tiếng Nhật vui vẻ và hiệu quả mỗi ngày!

>>> Xem tiếp: Từ vựng tiếng Nhật bài 31

 

Địa chỉ học tiếng Nhật tại Kokono

  • Khách hàng 1
  • Công ty Honda
  • Khách hàng 12
  • Trường Waseda Keifuku
  • Khách hàng 2
  • Khách hàng 4
  • Khách hàng 5
  • Khách hàng 6