Tải tài liệu học tiếng Trung miễn phí
Tải tài liệu học tiếng Nhật miễn phíLớp học tiếng Nhật ở Hà Nội

Từ vựng tiếng Nhật bài 43 giáo trình Minna no Nihongo

Cập nhật: 05/10/2019
Lượt xem: 111

Từ vựng tiếng Nhật bài 43 giáo trình Minna no Nihongo

 Giáo trình Minna no Nihongo không còn là cái tên lạ lẫm với bất cứ ai quan tâm hay đã và đang học tiếng Nhật. Từ vựng tiếng Nhật bài 43 là một trong những phần kiến thức quan trọng của cuốn giáo trình sơ cấp này. Khi các em học đến bài 43 thì tức là chúng ta cũng đang gần chinh phục được trình độ N4. Vậy còn bạn nào chưa học kịp thì mau tăng tốc lên nhé. Còn hôm nay chúng ta sẽ đến với các từ vựng tiếng Nhật bài 43 dành cho những bạn đã ôn tập chắc chắn 42 chủ đề trước.

>>> Xem lại: Từ vựng tiếng Nhật bài 42

 

Học từ vựng tiếng Nhật cùng Kokono

Từ v​ựng tiếng Nhật bài 43

Tại sao Kokono soạn thảo từ vựng tiếng Nhật bài 43 cũng như các chủ đề khác tách riêng tại đây? Với nhiều bạn, đôi khi những cuốn sách trở nên nhàm chán và làm "giảm nhiệt". Hoặc có những người bận rộn hay vì điều kiện kinh tế không thể tới trung học. Vậy thì tự học tiếng Nhật online cùng Kokono chính là giải pháp hữu hiệu nhất cho các trường hợp này.
 

Từ vựng tiếng Nhật bài 43


Phương pháp học cùng Kokono qua từng bài từ vựng tiếng Nhật cụ thể sẽ giúp các em có hứng thú hơn, đem đến luồng gió mới. Đặc biệt thổi bừng ngọn lửa đam mê với ngôn ngữ xứ sở hoa anh đào trong mỗi bạn.
 

STT

Từ Vựng

Phiên âm

Kanji

Nghĩa

1

ふえます

Fuemasu

増えます

tăng, tăng lên (xuất khẩu)

2

へります

herimasu

減ります

giảm, giảm xuống (xuất khẩu)

3

あがります

agarimasu

上がります

tăng, tăng lên (giá)

4

さがります

sagarimasu

下がります

giảm, giảm xuống (giá)

5

きれます

kiremasu

切れます

đứt

6

とれます

toremasu

 

tuột

7

おちゃます

ocha ma su

 

rơi

8

なくなります

nakunarimasu

 

mất, hết (xăng)

9

じょうぶ「な」

jōbu `na'

丈夫「な」

chắc, bền

10

へん「な」

hen `na'

変「な」

lạ, kì quặc

11

しあわせ

shiawase

幸せ

hạnh phúc

12

うまい

umai

 

ngon

13

まずい

mazui

 

dở

14

つまらない

tsumaranai

 

buồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị

15

ガソリン

gasorin

 

xăng

16

hi 

lửa

17

だんぼう

da n bō

暖房

thiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa

18

れいぼう

rei bō

冷房

thiết bị làm mát, máy điều hòa

19

センス

sensu

 

có khiếu, gu

20

いまにも

imanimo 

今にも

(có vẻ sắp)~đến nơi

21

わあ

 

ôi!

22

かいいん

ka ī n

会員

thành viên

23

てきとう「な」

tekitō `na'

適当「な」

thích hợp, vừa phải

24

ねんれい

nen rei

年齢

tuổi

25

しゅうにゅう

shi ~yuunyuu

収入

thu nhập

26

ぴったり

pittari

 

vừa văn, đúng

27

そのうえ

sonoue

 

thêm vào đó, hơn thế

28

~といいます

~ to īmasu

~と言います

tên là~/ được gọi là~

29

ばら

bara

 

hoa hồng

30

ドライブ

doraibu

 

lái xe (đi chơi)


Chúng ta vừa hoàn thành bài học từ vựng tiếng Nhật bài 43 của giáo trình tiếng Nhật sơ cấp N4 - Minna no Nihongo. Nếu bạn nào chưa tự tin có thể học tốt tại nhà thì hãy đến ngay Kokono để thực hiện ước mơ nhé. Kokono đã có mặt trên khắp 3 miền Tổ quốc đem hoài bão, ý chí của các học viên vươn xa hơn.

Chúc các em học tiếng Nhật thật hiệu quả và vui vẻ!

>>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật bài 44


  • Khách hàng 1
  • Công ty Honda
  • Khách hàng 12
  • Trường Waseda Keifuku
  • Khách hàng 2
  • Khách hàng 4
  • Khách hàng 5
  • Khách hàng 6