Tải tài liệu học tiếng Trung miễn phí
Tải tài liệu học tiếng Nhật miễn phíLớp học tiếng Nhật ở Hà Nội

Từ vựng tiếng Nhật bài 25 giáo trình Minna no Nihongo

Cập nhật: 02/10/2019
Lượt xem: 193

Từ vựng tiếng N​hật bài 25 giáo trình Minna no Nihongo

 Từ vựng tiếng Nhật bài 25 là chủ đề cuối cùng trong phần tiếng Nhật sơ cấp tại bộ giáo trình Minna no Nihongo. Đây cũng chính là bước cuối để các em chinh phục tiếng Nhật ở trình độ sơ cấp 1 - N5. Tuy là phần đơn giản nhất khi học ngôn ngữ này, nhưng nắm được chắc chắn kiến thức của phần 1 cũng giúp các em có thể giao tiếp tiếng Nhật cơ bản. Nhất là đối với những bạn có ý định đi du học, xuất khẩu lao động hay du lịch tại xứ sở hoa anh đào. Vậy hãy cùng Kokono khám phá ngay bộ từ vựng tiếng Nhật chủ đề 25 dưới đây nhé.
 

KHÓA HỌC TIẾNG NHẬT TẠI KOKONO THỦ ĐỨC


>>> Xem lại: Từ vựng tiếng Nhật bài 24
 


 

17 Từ​ vựng tiếng Nhật bài 25

Đội ngũ giảng viên Kokono đã thực hiện soạn thảo các từ vựng tiếng Nhật bài 25 đầy đủ. Bao gồm từ mới, phiên âm, Hán tự, âm Hán và ngữ nghĩa.
 

Học từ vựng tiếng Nhật bài 25 cùng Kokono
 

 

 

 

 

 

STT

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

HÁN TỰ

ÂM HÁN

NGHĨA

1

かんがえます

Kangaemasu

考えます

KHẢO

nghĩ, suy nghĩ

2

[えきに~] つきます

[eki ni ~] tsukimasu

[駅に~]着きます

DỊCH TRƯỚC

đến [ga]

3

りゅうがくします

ri ~yuugakushimasu

留学します

LƯU HỌC

du học

4

[としを~]とります

[to shi o ~] torimasu

[年を~]取ります

NIÊN THỦ

thêm [tuổi]

5

いなか

inaka

田舎

ĐIỀN XÁ

quê, nông thôn

6

たいしかん

taishi kan

大使館

ĐẠI SỨ QUÁN

đại sứ quán

7

グループ

 gurūpu

 ~

 ~

nhóm, đoàn

8

チャンス

chansu

 ~

 ~

cơ hội

9

おく

oku

ỨC

bên trong cùng, phía sâu bên trong

10

もし[~たら]

moshi [~ tara]

 ~

~ 

nếu [~ thì]

11

いくら[~ても]

ikura [~te mo]

 ~

cho dù, thế nào [~ đi nữa]

12

てんきん

tenki n

転勤

CHUYỂN CẦN

việc chuyển địa điểm làm việc

13

こと

koto

 ~

 ~

việc (~のこと: việc ~)

14

いっぱいのみましょう

ippai nomimashou

一杯飲みましょう。

NHẤT BÔI ẨM

Chúng ta cùng uống nhé.

15

「いろいろおせわになりました

`iroiro o sewa ni narimashita

[いろいろ]お世話になりました。

THẾ THOẠI

Anh/chị đã giúp tôi (nhiều).

16

がんばります

ganbarimasu

頑張ります

NGOAN TRƯƠNG

cố, cố gắng

17

どうぞおげんきで

dōzo o genkide

どうぞお元気で。

NGUYÊN KHÍ

Chúc anh/chị mạnh khỏe.


Vậy là chúng ta đã đi hết 17 từ vựng tiếng Nhật bài 25 - bài học cuối cùng của phần tiếng Nhật N5. Chúc các em ôn tập tốt và tiếp tục chinh phục những trình độ cấp cao hơn.

Kokono luôn đồng hành cùng các em trên con đường hướng tới thành công!


>>> Xem tiếp: Từ vựng tiếng Nhật bài 26
 

Địa chỉ học tiếng Nhật tại Kokono

  • Khách hàng 1
  • Công ty Honda
  • Khách hàng 12
  • Trường Waseda Keifuku
  • Khách hàng 2
  • Khách hàng 4
  • Khách hàng 5
  • Khách hàng 6