Tải tài liệu học tiếng Trung miễn phí
Tải tài liệu học tiếng Nhật miễn phíLớp học tiếng Nhật ở Hà Nội

Từ vựng tiếng Nhật bài 44 giáo trình Minna no Nihongo

Cập nhật: 05/10/2019
Lượt xem: 104

Từ vựng tiếng ​Nhật bài 44 giáo trình Minna no Nihongo

 Chào các em! Thế là chúng ta đã đi được hơn một nửa chặng đường chinh phục Nhật ngữ cấp độ N4 rồi đấy. Từ vựng tiếng Nhật bài 44 sẽ là chủ đề tiếp theo mà chúng ta sẽ tìm hiểu hôm nay. Với tiếng Nhật, các em đòi hỏi phải có sự kiên trì, chịu khó và nỗ lực thực sự. Khi học một môn ngoại ngữ, ban đầu nhớ bảng chữ cái là điều quan trọng nhất. Trong khi tiếng Nhật có đến 3 bảng chữ cái khiến nhiều bạn thấy khó khăn chán nản. Vậy các em hãy cùng Kokono cùng học từ vựng tiếng Nhật chủ đề 44 tại đây để tăng thêm động lực mỗi ngày nhé.

>>> Xem lại: Từ vựng tiếng Nhật bài 43

 

Học từ vựng tiếng Nhật cùng Kokono

Từ vựng tiếng ​Nhật bài 44

Từ vựng tiếng Nhật bài 44 sẽ tập trung vào chủ đề nào? Muốn biết các em hãy cùng khám phá ngay dưới đây nhé.
 

Từ vựng tiếng Nhật bài 44


STT

Từ Vựng

Phiên âm

Kanji

Nghĩa

1

なきます Ⅰ

Nakimasu Ⅰ

泣きます

khóc

2

わらいます Ⅰ

waraimasu Ⅰ

笑います

cười

3

かわきます Ⅰ

kawakimasu Ⅰ

乾きます

khô

4

ぬれます Ⅱ

nuremasu Ⅱ

 

ướt

5

すべります Ⅰ

suberimasu Ⅰ

滑ります

trượt chân

6

おきます Ⅱ

okimasu Ⅱ

起きます

xảy ra

7

ちょうせつします Ⅲ

chōsetsu shimasu Ⅲ

調節します

điều chỉnh

8

あんぜん[な]

anzen [na]

安全[な]

an toàn

9

ていねい[な]

teinei [na]

丁寧[な]

lịch sự

10

こまかい

komakai

細かい

nhỏ

11

こい

koi 

濃い

đậm; nồng

12

うすい

usui 

薄い

nhạt; lợt

13

くうき

kūki

空気

không khí

14

なみだ

-namida

nước mắt

15

わしょく

washo ku

和食

món ăn Nhật

16

ようしょく

-yō shoku

洋食

đồ Tây

17

おかず

okazu

 

thức ăn

18

りょう

ryō

lượng

19

…ばい

… bai

lần

20

はんぶん

-han bun

半分

một nửa

21

シングル

shinguru

 

phòng đơn

22

ツイン

tsuin

 

phòng đôi

23

たんす

tansu

 

tủ quần áo

24

せんたくもの

Sentaku mo no

洗濯物

đồ giặt

25

りゆう

ri Yū

理由

lý do

26

どう なさいますか

dō nasaimasu ka

 

tôi có thể giúp gì cho ông?

27

カット

katto

 

cắt tóc

28

シャンプー

shanpū

 

xà-bông gội đầu

29

どういうふうに なさいますか

dōiu fū ni nasaimasu ka

 

ông muốn làm ra sao?

30

ショート

shōto

 

ngắn

31

~みたいに して ください

~ mitai ni shite kudasai

 

xin làm giống như

32

これで よろしいでしょうか

kore de yoroshīdeshou ka

 

thế này được chưa ạ?

33

[どうも]お疲れさまでした

[dōmo] otsukaresamadeshita

 

cám ơn đã làm cho tôi

34

いやがります

iyagarimasu

嫌がります

ghét

35

また

mata

 

36

じゅんじょ

ji ~yunjo

順序

thứ tự

37

ひょうげん

hyōgen

表現

cách nói

38

たとえば

tatoeba

例えば

ví dụ

39

わかれます

waka remasu

別れます

chia cách; chia tay

40

これら

korera

 

những thứ này

41

えんぎが わるい

-en giga warui

縁起が 悪い

điềm xấu


41 từ vựng tiếng Nhật bài 44 đã được Kokono trình bày dưới dạng đầy đủ từ phiên âm đến dịch nghĩa và Kanji. Chúc các em đạt kết quả tốt và có những giây phút thật vui vẻ mỗi ngày khi chinh phục ngôn ngữ xứ sở hoa anh đào!

>>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật bài 45

  • Khách hàng 1
  • Công ty Honda
  • Khách hàng 12
  • Trường Waseda Keifuku
  • Khách hàng 2
  • Khách hàng 4
  • Khách hàng 5
  • Khách hàng 6