Tải tài liệu học tiếng Trung miễn phí
Tải tài liệu học tiếng Nhật miễn phíLớp học tiếng Nhật ở Hà Nội

Từ vựng tiếng Nhật bài 49 giáo trình Minna no Nihongo

Cập nhật: 14/10/2019
Lượt xem: 97

Từ vựng tiếng Nhật bài 49 g​iáo trình Minna no Nihongo

 Để học tốt tiếng Nhật thì các em cần có sự chăm chỉ và áp dụng đúng phương pháp, đồng thời tạo cho mình niềm hứng thú với ngôn ngữ. Từ vựng tiếng Nhật bài 49 là chủ đề mà Kokono sẽ cùng các em ôn tập hôm nay. Các bài học được hệ thống lại theo chuẩn giáo trình sơ cấp Minna no Nihongo giúp các em có động lực và hứng thú hơn. Hãy cùng Kokono khám phá ngay các từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngày hôm nay nhé.

>>> Xem lại: Từ vựng tiếng Nhật bài 48

 

Học từ vựng tiếng Nhật bài 49 cùng Kokono


Danh sách từ vựng tiếng Nhật bài 49

Cùng Kokono hệ thống lại ngay 41 từ vựng tiếng Nhật bài 49 được tổng hợp từ giáo trình tiếng Nhật sơ cấp Minna no Nihongo. Bao gồm đầy đủ phiên âm, Kanji và dịch nghĩa tiếng Việt.
 

STT

Từ Vựng

Phiên âm

Kanji

Nghĩa

1

つとめます [かいしゃに~]

Tsutomemasu [kaisha ni ~]

勤め増す「会社に~」

làm việc [ công ty ~]

2

やすみます

ya sumimasu

休みます

nghỉ ngơi

3

かけます

kakemasu

掛けます

ngồi xuống [ ghế]

4

すごします

sugoshimasu

過ごします

trải qua (thời gian)

5

よります [ぎんこうに~]

yorimasu [gin kō ni ~]

寄ります「銀行に~」

ghé vào (ngân hàng )

6

いらっしゃいます

irasshaimasu

 

kính ngữ của います、いきます、きます

7

めしあがります

meshiagarimasu

召し上がります

ăn, uống (kính ngữ)

8

おっしゃいます

osshaimasu

 

nói (kính ngữ)

9

なさいます

nasaimasu

 

làm (kính ngữ)

10

ごらんになります

goran ni narimasu

ご覧になります

xem (kính ngữ)

11

あいさつ

aisatsu

 

lời chào hỏi (~をします:chào hỏi)

12

はいざら

wa iza ra

灰皿

gạt tàn thuốc

13

りょかん

ri ~yokan

旅館

nhà trọ, nhà nghỉ

14

かいじょう

kaiji ~you

会場

hội trường

15

バスてい

basutei

 

trạm dừng xe BUS

16

ぼうえき

bō eki

貿易

thương mại, mậu dịch

17

~さま

~-sama

~様

ngài ~(dạng tôn kính của ~さん)

18

かえりに

kaeri ni

帰りに

trên đường về, ở lượt về

19

たまに

tama ni

 

đôi khi, thỉnh thoảng

20

ちっとも

chittomo

 

một chút cũng không (dùng với thể phủ định)

21

えんりょなく

e nri ~yonaku

遠慮なく

xin đừng ngại

22

~ねん~(1ねん3くみ)

 ~ nen ~(1 nen 3 kumi)

~年~(1年3組)

tên lớp( ví dụ: lớp 1­3)

23

では

de wa

 

vậy thì (dạng lịch sự của じゃ)

24

たします(ねつを~)

tashimasu (netsu o ~)

出します(熱を~)

phát sốt

25

よろしくおつたえください

yoroshiku o tsutae kudasai

 よろしくお伝えください

cho tôi gửi lời hỏi thăm

26

しつれいいたします

shitsure i itashimasu

 失礼いたします

xin chào (dạng khiêm tốn củaしつれいします)

27

こうし

ko ushi 

講師

giảng viên, báo cáo viên

28

おおくの~

ōku no ~

多くの~

nhiều ~

28

さくひん

sakuhin

作品

tác phẩm

30

じゅしょうします

jushō shimasu

受賞します

được giải thưởng

31

せかいてきに

se kai teki ni

世界的に

mang tính chất thế giới,toàn cầu

32

さっか

sakka

作家

tác giả

33

~でございます。

~degozaimasu

 

là (dạng tôn kính củaです)

34

ちょうなん

Chō nan

長男

trưởng nam

35

しょうがい

shou gai

 障害

khuyết tật, khiếm khuyết

36

お持ちです

o mochidesu

 

có (cách nói tôn kính của もっています)

37

さっきょく

sakkyoku 

作曲

viết( sáng tác) nhạc, bài hát

38

かつどう

katsu dō

活動

hoạt động

39

それでは

soredewa

 

thế thì ( chỉ sự bắt đầu hay kết thúc )

40

とうきょうだいがく

tōki ~youdaigaku

 東京大学

đại học Tokyo

41

ノーベルぶんがくしょう

nōberu bun ga ku shou

ノーベル文学賞

giải Nobel văn học


Học từ vựng tiếng Nhật bài 49 qua hình ảnh

Nhằm hỗ trợ các em ôn tập kiến thức tốt nhất, Kokono xin gửi tới bộ hình ảnh từ vựng tiếng Nhật bài 49. Chắc chắn nó sẽ góp phần giúp cảm các em bớt cảm thấy nhàm chán và tạo sự hứng thú với ngôn ngữ này hơn.
 

Từ vựng tiếng Nhật bài 49-1

Từ vựng tiếng Nhật bài 49-2

Từ vựng tiếng Nhật bài 49-3

Từ vựng tiếng Nhật bài 49-4


Chúc mừng các em vừa hoàn thành xong 41 từ vựng tiếng Nhật bài 49 của giáo trình Minna no Nihongo. Đây đã là chủ đề gần cuối trong chương trình luyện thi tiếng Nhật N5 - N4. Vậy là chúng ta chỉ còn một bài học chủ đề số 50 là kết thúc phần ôn tập tiếng Nhật trình độ sơ cấp. Các em hãy tiếp tục đồng hành cùng Kokono để chinh phục ngoại ngữ ngày một tốt hơn nhé.

Kokono - nơi ý chí vươn xa!

>>> Tham khảo:
Học tiếng Nhật ở quận Thủ Đức ưu đãi lớn!

 

  • Khách hàng 1
  • Công ty Honda
  • Khách hàng 12
  • Trường Waseda Keifuku
  • Khách hàng 2
  • Khách hàng 4
  • Khách hàng 5
  • Khách hàng 6