Tải tài liệu học tiếng Trung miễn phí
Tải tài liệu học tiếng Nhật miễn phíLớp học tiếng Nhật ở Hà Nội

Từ vựng tiếng Nhật bài 45 giáo trình Minna no Nihongo

Cập nhật: 14/10/2019
Lượt xem: 113

Từ vựng tiếng Nhật bài 45 giáo trình Minna no Nihongo

 Học tiếng Nhật thế nào cho hiệu quả? Các em đã theo kịp chương trình giáo trình Minna no Nihongo đến từ vựng tiếng Nhật bài 45 chưa? Có đôi khi chúng ta cảm thấy chán nản và muốn bỏ cuộc. Các em hãy ghi nhớ câu nói "Nếu một ngày bạn muốn từ bỏ, hãy nhớ đến lí do bắt đầu". Mỗi một công việc ta thực hiện đều có mục tiêu nhất định. Muốn học tốt tiếng Nhật và vượt qua chặng đường không đơn giản này các em cần xác định rõ mình học tiếng Nhật để làm gì? Còn bây giờ chúng ta sẽ đến ngày với chủ đề chính hôm nay - từ vựng tiếng Nhật bài 45 nhé.

>>> Xem lại: Từ vựng tiếng Nhật bài 44

 

Học từ vựng tiếng Nhật cùng Kokono thật đơn giản

Từ vựng tiếng Nhật​ bài 45

Từ vựng tiếng Nhật bài 45 là chủ đề gồm 33 từ mới vẫn xoay quanh đời sống hàng ngày. Tích lũy vốn từ vựng sẽ giúp các em có kiến thức chắc chắn và vượt qua kì thi đánh giá năng lực tiếng Nhật đơn giản hơn nhiều. Đồng thời chúng ta cũng sẽ tự tin hơn khi giao tiếp hàng ngày bằng tiếng Nhật. Vậy còn chần chờ gì nữa mà không bắt tay học ngay 33 từ vựng tiếng Nhật bài 45 cùng Kokono thôi nào.
 

Từ vựng tiếng Nhật bài 45
 

STT

Từ Vựng

Phiên âm

Kanji

Nghĩa

1

あやまります

Ayamarimasu

謝ります

xin lỗi, tạ lỗi

2

あいます(じこに~)

aimasu (ji ko ni ~)

 

gặp (tai nạn)

3

しんじます

shinjimasu

信じます

tin, tin tưởng

4

よういします

-yō i shimasu

用意します

chuẩn bị

5

キャンセルします

kyanseru shimasu

 

hủy, hủy bỏ

6

うまくいきます

umaku ikimasu

到着します。

tốt, thuận lợi

7

ほしょうしょ

hoshou sho

保証書

giấy bảo hành

8

りょうしゅうしょ

ryō shūsho

領収書

hóa đơn

9

おくりもの(をします)

okuri mono (o shimasu)

贈り物

quà tặng (tặng quà)

10

まちがいでんわ

machigai denwa

間違い電話

điện thoại nhầm

11

キャンプ

kyanpu

 

trại

12

かかり

kakari

nhân viên, người phụ trách

13

ちゅうし

chūshi

中止

cấm, đình chỉ

14

てん

ten

điểm

15

レバー

rebā

 

tay bẻ, tay số, cần gạt

16

[えん」さつ

[e n' satsu

「円」札

tờ tiền giấy (yên)

17

ちゃんと

chanto

 

đúng , hẳn hoi

18

きゅうに

kyū ni

急に

gấp

19

たのしみにしています

tanoshimi ni shite imasu

楽しみにしています

mong đợi, lấy làm vui

20

いじょうです

iji ~youdesu

以上です

xin hết

21

かかりいん

kakari in

係員

nhân viên

22

ロース

rōsu

 

đường chạy (maraton)

23

スタート

sutāto 

 

xuất phát

24

ゆうしょうします

yūshoushimasu

優勝します

vộ địch, giải nhất

25

なやみ

na yami

悩み

điều lo nghĩ, trăn trở, phiền muộn

26

めざまし「とけい」

mezamashi `tokei'

目覚まし「時計」

đồng hồ báo thức

27

ねむります

nemurimasu

 眠ります

ngủ

28

めがさめます

me ga samemasu

目が覚めます

mở mắt

29

だいがくせい

dai ga kuse i

大学生

sinh viên đại học

30

かいとう

ka Itō

ー便回答

câu trả lời, giải thích

31

なります

narimasu

 

ren lên

32

セットします

setto shimasu

 

cài đặt

33

それでも

soredemo

 

tuy nhiên


33 từ vựng tiếng Nhật bài 45 đến đây là đã hoàn thành rồi. Để chuẩn bị thật tốt và tự tin sử dụng tiếng Nhật, các em hãy cố gắng ôn luyện từ vựng mỗi ngày cùng Kokono nhé.

Kokono - nơi ý chí vươn xa!

>>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật bài 46

  • Khách hàng 1
  • Công ty Honda
  • Khách hàng 12
  • Trường Waseda Keifuku
  • Khách hàng 2
  • Khách hàng 4
  • Khách hàng 5
  • Khách hàng 6