Tải tài liệu học tiếng Trung miễn phí
Tải tài liệu học tiếng Nhật miễn phíLớp học tiếng Nhật ở Hà Nội

Từ vựng tiếng Nhật bài 47 giáo trình Minna no Nihongo

Cập nhật: 14/10/2019
Lượt xem: 107

Từ vựng tiếng Nhật bài 47 giáo ​trình Minna no Nihongo

 Từ vựng tiếng Nhật bài 47 là bài học tiếp theo Kokono ôn tập cùng các em trong quá trình luyện tiếng Nhật sơ cấp 2 - N4. Bài học là sự tổng hợp về từ, phiên âm, Kanji, dịch nghĩa của bộ từ vựng qua mỗi chủ đề riêng. Từ đó sẽ giúp các em hệ thống và ôn tập lại kiến thức tiếng Nhật đầy đủ, chắc chắn. Đồng thời giảm bớt sự nhàm chán khi ngày nào các em cũng tiếp xúc với quá nhiều sách vở.

>>> Xem lại: Từ vựng tiếng Nhật bài 46

 

Học từ vựng tiếng Nhật cùng Kokono


Từ vựng tiếng ​Nhật bài 47

Ngay sau đây chúng ta sẽ đi vào chủ đề chính ngày hôm nay là từ vựng tiếng Nhật bài 47 trong cuốn giáo trình sơ cấp Minna no Nihongo. Các em nhớ học và ôn tập thật kĩ chủ đề 46 rồi mới chuyển sang bài học hôm nay nhé.
 

STT

Từ Vựng

Phiên âm

Kanji

Nghĩa

1

あつまります [ひとが~]

Atsumarimasu [hito ga ~]

集まります「人が~」

tập hợp, tập trung [ người ~]

2

わかれます [ひとが~]

waka remasu [hito ga ~]

別れます「人が」

chia tay [ người ~]

3

ながいきます

naga ikimasu

長生きます

sống lâu

4

[おと/こえが~] します

[oto/ koe ga ~] shimasu

「音/声が~」します

nghe thấy, có [~ âm thanh, tiếng nói]

5

[あじが~] します

[aji ga ~] shimasu

「味が~」します

có [~vị]

6

[においが~] します

[nioi ga ~] shimasu

 

có [~ mùi ]

7

[かさを~] さします

[kasa o ~] sashimasu

「傘を~」さします

dương che [ dù ]

8

ひどい

hidoi

 

tồi tệ, xấu

9

こわい

kowai

怖い

sợ, khiếp

10

てんきよほう

tenki yo hō

天気予報

dự báo thời tiết

11

はっぴょう

happyō

 発表

công bố, thuyết trình

12

じっけん

jikken

 実験

thí nghiệm, thực nghiệm

13

じんこう

jin kō

人口

dân số

14

におい

nioi

 

mùi

15

かがく

ka gaku

科学

khoa học

16

いがく

i gaku

医学

y học, ngành y

17

ぶんがく

bun gaku

 文学

văn học

18

パトカー

patokā

 

xe tuần tra

19

きゅうきゅうしゃ

kyūkyū sha

救急車

xe cứu thương

20

さんせい

-san sei

賛成

tán thành, đồng ý

21

はんたい

-han tai

反対

phản đối

22

だんせい

da n sei

男性

phái nam

23

じょせい

josei

女性

phái nữ

24

どうも

dōmo

 

dường như (dùng khi phán đoán )

25

~によると

~ ni yoru to

 

căn cứ theo…(chỉ nguồn gốc của thông tin)

26

イラン

 Iran

 

nước IRAN

27

こいびと

koi bito

恋人

người yêu

28

こんやくします

Kon yakushimasu

婚約します

đính hôn

9

あいて

aite

相手

đối tượng, đối tác, nửa còn lại

30

しりあいます

shiriaimasu

知り合います

quen biết

31

へいきんじゅみょう

e ikinji ~yumyou

平均十冥

tuổi thọ bình quân

32

くらべます[だんせい]

kurabemasu [da n sei]

比べます「男性」

so sánh [với nam giới ~]

33

はかせ

hakase

博士

tiến sĩ

34

のう

não

35

ホルチン

horuchin

 

hooc­môn

36

けしょうひん

ke shouhin

化粧品

mỹ phẩm

37

しらべ

shirabe

調べ

cuộc điều tra, nghiên cứu

38

けしょう「~をします」

ke shou `~ o shimasu'

化粧「~をします」

trang điểm


Học từ vựng tiếng Nhật bài 47 qua hình ảnh

Để dễ nhớ và hình dung từ vựng tiếng Nhật bài 47 hơn, các em hãy tìm hiểu qua các hình ảnh mô tả sinh động dưới đây nhé.
 

Từ vựng tiếng Nhật bài 47-1Từ vựng tiếng Nhật bài 47-2Từ vựng tiếng Nhật bài 47-3

Từ vựng tiếng Nhật bài 47-3Từ vựng tiếng Nhật bài 47-5Từ vựng tiếng Nhật bài 47-6

Từ vựng tiếng Nhật bài 47-7Từ vựng tiếng Nhật bài 47-8Từ vựng tiếng Nhật bài 47-9

Từ vựng tiếng Nhật bài 47-10Từ vựng tiếng Nhật bài 47-11Từ vựng tiếng Nhật bài 47-12

Từ vựng tiếng Nhật bài 47-13Từ vựng tiếng Nhật bài 47-14Từ vựng tiếng Nhật bài 47-15

Từ vựng tiếng Nhật bài 47-16Từ vựng tiếng Nhật bài 47-17Từ vựng tiếng Nhật bài 47-18

Từ vựng tiếng Nhật bài 47-19Từ vựng tiếng Nhật bài 47-20Từ vựng tiếng Nhật bài 47-21

Từ vựng tiếng Nhật bài 47-22Từ vựng tiếng Nhật bài 47-23Từ vựng tiếng Nhật bài 47-24

Từ vựng tiếng Nhật bài 47-25Từ vựng tiếng Nhật bài 47-26Từ vựng tiếng Nhật bài 47-27

Từ vựng tiếng Nhật bài 47-28Từ vựng tiếng Nhật bài 47-29Từ vựng tiếng Nhật bài 47-30

Từ vựng tiếng Nhật bài 47-31Từ vựng tiếng Nhật bài 47-32Từ vựng tiếng Nhật bài 47-33

Từ vựng tiếng Nhật bài 47-34Từ vựng tiếng Nhật bài 47-35


Chúc các em học tiếng Nhật vui vẻ và hiệu quả mỗi ngày!

>>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật bài 48

 

  • Khách hàng 1
  • Công ty Honda
  • Khách hàng 12
  • Trường Waseda Keifuku
  • Khách hàng 2
  • Khách hàng 4
  • Khách hàng 5
  • Khách hàng 6