Tải tài liệu học tiếng Trung miễn phí
Tải tài liệu học tiếng Nhật miễn phíLớp học tiếng Nhật ở Hà Nội

Từ vựng tiếng Nhật bài 46 giáo trình Minna no Nihongo

Cập nhật: 14/10/2019
Lượt xem: 96

Từ vựng tiếng Nhật bài 46 g​iáo trình Minna no Nihongo

 Kokono xin chào các học viên thân mến! Chúc các em 1 tuần mới tràn ngập năng lượng và học tập, làm việc hiệu quả. Từ vựng tiếng Nhật bài 46 sẽ là chủ đề chúng ta bắt đầu cho ngày thứ 2 đầu tuần hôm nay. Với sứ mệnh giáo dục và đào tạo ngôn ngữ, giúp bồi đắp ý chí của các bạn học ngoại ngữ, Kokono luôn mong muốn đem đến những tài liệu hữu ích nhất cho các em. Vì thế hãy đồng hành cùng Kokono mỗi ngày để chinh phục tiếng Nhật nhanh hơn nhé.

>>> Xem lại: Từ vựng tiếng Nhật bài 45

 

Học từ vựng tiếng Nhật cùng Kokono

Từ vựng tiếng Nhật bài 46

Học ngay từ vựng tiếng Nhật bài 46 giáo trình Minna no Nihongo với đầy đủ phiên âm, dịch nghĩa và Kanji tại đây nhé. KoKono đã cùng các giảng viên biên soạn và tách riêng những bộ từ vựng tiếng Nhật sơ cấp quan trọng. Hi vọng rằng đây sẽ là một phần tài liệu quan trọng và hữu ích cho các em trong quá trình ôn luyện tiếng Nhật sơ cấp N4.
 

STT

Từ Vựng

Phiên âm

Kanji

Nghĩa

1

やきます

Yakimasu

焼きます

nướng

2

わたします

watashimasu

渡します

trao

3

かえってきます

kaette kimasu

帰ってきます

quay về

4

でます [バスがー]

demasu [basu ga ̄ ]

出ます「バスが」

xuất phát, rời trạm [ xe bus ~ ]

5

るす

ru su

留守

vắng nhà

6

たくはいびん

taku hai bin

宅配便

dịch vụ trao tận nhà

7

げんいん

gen in

原因

nguyên nhân

8

ちゅうしゃ

chūshi ~ya

注射

tiêm

9

しょくよく

shoku yoku

食欲

sự thèm ăn

10

バンフレット

banfuretto

間違い電話

tờ bướm quảng cáo

11

ステレオ

sutereo

 

âm thanh nổi

12

こちら

kochira

 

chỗ (chúng tôi), phía (chúng tôi)

13

~のところ

~ no tokoro

~の所

quanh vùng ~

14

ちょうど

chōdo

 

vừa đúng

15

たったいま

tatta ima

 たった今

mới hồi nãy

16

いまいいでしょうか

ima īdeshou ka

今いいでしょうか

bây giờ (tôi) có thể làm phiền anh/chị được không?

17

ガスサービスセンター

gasusābisusentā

 

trung tâm dịch vụ gas

18

ガスコンロ

gasukonro

 

bếp ga

19

ぐあい

guai

具合

trạng thái, tình trạng

20

どちらさまでしょうか

dochira-samadeshou ka

どちら様でしょうか

vị nào đấy ạ ?

21

むかいます

mukaimasu

向かいます

hướng về

22

おまたせしました。

o matase shimashita.

 お待たせしました

xin lỗi đã để quý vị chờ lâu

23

ちしき

Chi shiki

 知識

tri thức, kiến thức

24

ほうこ

hō ko

宝庫

kho hàng

25

なやみ

na yami

 

điều lo nghĩ, trăn trở, phiền muộn

26

てにはいります[じょうほうが~]

teniha irimasu [ji ~youhouga ~]

手に入ります「情報が~)

có,được [thông tin]

27

システム

shisutemu

 

hệ thống

28

キーワード

kīwādo

 

từ khóa, điểm then chốt

28

いちぶぶん

ichi bu bun

一部分

một bộ phận

30

にゅうりょくします

ni ~yuuryokushimasu

入力します

nhập vào

31

びょう

byō

 秒

giây

32

でます[ほんが~]

demasu [hon ga ~]

 出ます「本が~」

[sách] được xuất bản


Vậy là chúng ta đã cùng nhau khám phá hết các từ vựng tiếng Nhật bài 46 giáo trình Minna no Nihongo. "Nơi ý chí vươn xa" chính là slogan mà Kokono đã xây dựng qua 10 năm hoạt động đào tạo. Điều đó đồng nghĩa với việc đến với Kokono, các em sẽ không chỉ được học kiến thức mà còn tìm thấy đam mê, sức mạnh ý chí trỗi dậy. Vì thế các em đừng bỏ lỡ những bài học và chia sẻ bổ ích tiếp theo tại duhockokono.vn nhé!

Chúc các em học Nhật ngữ thật hiệu quả!

>>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật bài 47

  • Khách hàng 1
  • Công ty Honda
  • Khách hàng 12
  • Trường Waseda Keifuku
  • Khách hàng 2
  • Khách hàng 4
  • Khách hàng 5
  • Khách hàng 6