Tải tài liệu học tiếng Trung miễn phí
Tải tài liệu học tiếng Nhật miễn phíLớp học tiếng Nhật ở Hà Nội

"Líu lưỡi" với 99 cụm Từ Láy tiếng Hàn cực thú vị

Cập nhật: 26/12/2018
Lượt xem: 1002

"Líu lưỡi" với 99 cụm Từ Láy tiếng Hàn cực thú vị

Học tiếng Hàn

từ láy tiếng Hàn Cũng giống như tiếng Việt, tiếng Hàn cũng có rất nhiều từ láy. Những từ láy trong tiếng Hàn đều là những cụm từ khó học và đôi khi gây nhầm lẫn. Khi học tiếng Hàn chúng ta không thể bỏ qua những từ láy trong tiếng Hàn. Sau đây KOKONO sẽ chia sẻ 99 cụm từ láy tiếng Hàn cực thú vị khiến các bạn đọc “líu lưỡi”…

>>>Nắm chắc trong tay 79 từ vựng tiếng Hàn về thời tiết



>>> KHÓA HỌC TIẾNG HÀN GIAO TIẾP CẤP TỐC CHẤT LƯỢNG CAO

1.깡충깡충/kkangchung kkang chung/ (tung tăng)

2.하하(ha ha)
 
"Líu lưỡi" với 99 cụm từ láy tiếng Hàn cực thú vị

3.설렁 설렁/seolleong seolleong/ (nhè nhẹ)
 
 4.차차 츰츰/chacha cheumcheum/ (dần dần)
 
5.살짝 살짝/saljjak saljjak/ (nhẹ nhàng)
 
6.싱숭 생숭/singsung saengsung/ (nao nao)
 
 7.곱디곱다/gopdi gopda/ (xinh xắn)
 
8. 얼기설기/eolgi solgi/ ( rô rỗ)
 
9.감작 감작 /gamjak gamjak/ (lấm chấm)
 
10.집집 /jip jip/ (nhà nhà)
 
11.때때(로)/tte tte (ro)/ (Thỉnh thoảng)
 
12.간간 /gangan/ (Thi thoảng)
 
13.앞앞/apap/ (Trước mỗi vật )
 
14.모모/momo/ ( Chỗ này chỗ kia)
 
15.쌍쌍/ssangssang/ (Đôi đôi, cặp cặp)

 
từ láy tiếng Hàn
 
16.겹겹/gyeopgeop/ (Tầng tầng lớp lớp)
 
17.하루하루/haru haru/ (Mỗi ngày, ngày ngày)
 
18.거리거리/geori geori/ (Mỗi con đường)
 
19.구석구석/guseok guseok/ (Góc này góc nọ)
 
20.골목골목/golmok golmok/ ( Từng ngõ hẻm)
 
21.군데군데/gunde gunde/ ( Từng nơi)
 
22.마디마디/madi madi/ (Mỗi mắt (cây))
 
23.무더기무더기/mudeogi mudeogi/ (Từng đống từng đống)
 
24.구깃구깃/gugit gugit/ (Nhăn nheo)
 
25.어른어른/eoreun eoreun/ (Lờ mờ)
 
26.쟁글쟁글/jeonggeul jeonggeul/ (Hung hăng)

 
từ láy tiếng Hàn
 
27.가늘디 가늘다 /ganeuldi ganeulda/(mong manh)
 
 28.크나크다/keunakeuda/ ( vĩ đại, bao la, to lớn))
 
29.크나크다 /keuna keuda/ ( bao la, to lớn )
 
30.기나길다 /gina gilda/ ( dài dằng dặc)
 
31. 머나멀다 /mona molta/ (xa xăm)
 
32.가늘디가늘다 /ganeuldi ganeulda/ (mong manh)
 
 33.곱디곱다 /gopdi gopda/ (xinh  xắn)
 
34.다디달다 /dadi dalda/ (ngọt ngào)
 
 35.붉디붉다/buldi bulda/ (đỏ rực)
 
36.썽끗 뻥끗 /sseongkkeut ppeongkkeut/ (cười híp mắt)
 
37.쌍글 빵글 /ssanggeul ppanggeul/ (mỉm cười dịu dàng)
 
38.쌩글 뺑글/ssenggeul ppenggeul/ (mủm mỉm cười)
 
 39.쌩긋쌩긋/ssenggul ssenggul/ (cười nhẹ nhõm)
 
40.아로록 다로록/arorok daorok/ ( chiếu xuyên qua nhẹ nhàng)
 
 41.우들투들/udul tudul/ (mấp mô, gập ghềnh)
 
42.울불 /ulbul/ (bực bội)
 
43.우락부락 /urak burak/ (thô lỗ,cộc cằn)
 
44.우둥푸둥 / udung pudung/ (mập mạp)
 
45.울멍줄멍 /ulmeong julmeong/ (Bình minh)
 
46.웅긋쭝긋/unggeut jjunggeut/ (lởm chởm)
 
47. 울렁출렁 /ulleong chullong/ (bập bềnh)
 
48.흔전만전 /heunjeon manjeon/ ( đầ y đủ )
 
49.할똥말똥/halttong malttong/ (nhu nhược)
 
50.실룩샐룩 /silluk saelluk/ (gầm gừ)
 
51.시룽 새룽 /sirung saerung/ (nông nổi)
 
 52.실룩 샐룩/silluk saeluk/ (nhúc nhích)
 
 53.싱숭 생숭/singsung saengsung/ (nao nao)
 
54.일긋얄긋 /ilgeut yalgeut/ (lúc lắc, xục xịch)
 
 55.일렁얄렁 /illeong yalllong/(bập bà bập bềnh)
 
56. 일쭉 얄쭉 /iljjuk yaljjuk/ (lắc qua lắc lại)
 
57.진동한동 /jindong handong/ (vội vội vàng vàng)
 
58.갈팡질팡/kalpal jilpal/ (bối rối)

 
từ láy tiếng Hàn
 
59.곰비임비/kombi imbi/(chồng chất)
 
60. 곤드례만드례/kondeurye mandeurye/(say sưa)
 
61.들쑥날쑥/dulssuk nalssuk/(đi ra đi vào)
 
62.나날 /nanal/(ngày ngày)
 
 63.다달(이) /dadal(i)/ (tháng tháng, hằng tháng)
 
 64.다디달다 /dadi dalda/ (ngọt ngào)
 
65.연년/yeonnyeon/ (hằng năm)
 
66.두 둥실 /dudungsil/( bồng bềnh)
 
67.아차차 / achacha (ái chà chà)
 
68.아사삭/asasak/ (rau ráu)
 
69.흘기죽죽 /heulgijukjuk/ (lườm lườm liếc liếc)
 
70.얼씨구씨구/eolssi eolssigu/ (tiếng hoan hô)
 
71.스리슬쩍 / seulriseuljeok/ (rón ra rón rén)
 
72.갈래갈래/gare gare/ (từng khúc từng khúc)
 
73.동강동강/dongkang dongkang/ (từng đoạn từng đoạn)
 
74.가지가지/gaji gaji/ (các chủng loại, mỗi chủng loại)
 
75.메지메지/meji meji/ (từng tảng từng tảng)
 
76.소리소리/sori sori/ (từng âm thanh, mỗi âm thanh)
 
77.그날그날/geunal geunal/ (mỗi ngày mỗi ngày)
 
78.차례차례/charye charye/ (lần lần lượt lượt)
 
79.검숭검숭/geomsung geomsung/ (đen đen)
 
80.진득진득/jildeuk jildeuk/(kiên cường)
 
81.꼬치꼬치/kkochi kkochi/ (gầy gò)
 
82.가늘디가늘다/ganeuldi ganeulda/ (mỏng dính)
 
từ láy tiếng Hàn

83.상글상글/sangkeul sangkeul/ (cười nheo mắt)
 
84.감숭검숭 /geomsung geomsung/ (thưa thớt)
 
85.감숭감숭 /gamsung gamsung/ (lưa thưa)
 
86.소곤소곤 /sukol sukol/ (thầm thì)
 
87.수군수군/sukulsukul/(thều thào)
 
88.근질근질/geunjil geunjil/ (ngứa ngáy)
 
89.간질간질/ganjil ganjil/ (ngưa ngứa)
 
90.간닥간닥 /gandak gandak/ (ch ầm ch ậm)
 
91.깐닥깐닥/kkandak kkandak/ (chậm chạp)
 
92.작작/jakjak/ (cồm cộp)
 
93.짝짝/jjakjjak/ (lộp cộp)
 
94.뚱뚱/ttungttung/ (núc ních, mập mạp)
 
95.똑똑 /ttokttok/ sáng láng/ ( thông minh)
 
96.깔깔(하다) /kkalkkal (hada)/( thô lỗ)
 
97. 훈훈하다/ hunhunhada/ ( Ấm áp)98. 서붓서붓/seobut seobut/ (nhè nhẹ)
 
99. 꼬박꼬박 / kkobagkkobag/ (Đầy đủ, ngoan ngoãn, liên, nghiêm túc, nắn nót)
 
Dù mang ý nghĩa nào, từ láy luôn luôn tạo nên sức biểu cảm to lớn trong lời nói hoặc câu văn, khiến cho người nghe người đọc có những cảm nhận sống động, lời nói, câu văn trở nên mượt mà hơn. Trên đây là tổng hợp 99 từ láy trong tiếng Hàn. KOKONO chúc các bạn học tiếng Hàn thật tốt!
 

từ láy tiếng Hàn
  • Khách hàng 1
  • Công ty Honda
  • Khách hàng 12
  • Trường Waseda Keifuku
  • Khách hàng 2
  • Khách hàng 4
  • Khách hàng 5
  • Khách hàng 6